Gói thầu: Thi công xây dựng: Nhà xưởng SX, Sàn xuất nhập hàng, nhà làm việc và hạng mục phụ trợ (hạ tầng KT kè, nhà vệ sinh, nhà để máy bơm…)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500579969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Công Ty TNHH Lương Thực Phương Đông |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nhà xưởng SX, Sàn xuất nhập hàng, nhà làm việc và hạng mục phụ trợ (hạ tầng KT kè, nhà vệ sinh, nhà để máy bơm…) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500308933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Tân Dương, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 64,399,329,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 88.782.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 19.319.798.808(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 19.319.798.808 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Thi công công trình công nghiệp,, cấp: II trở lên, trong đó có thi công hạng mục kho xưởng(12), có giá trị là: V1 23.207.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V2 2.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng,, cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V3 3.700.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình cầu cảng hoặc công trình cầu giao thông,, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V4 6.607.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng điều kiện chỉ huy trưởng công trường hạng II theo quy định tại điều 86 Nghị định 175/2024/ NĐ-CP ngày 30/12/2024. - Có căn cước công dân kèm theo - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan có thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình công nghiệp, cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp, cấp III trở lên (theo kê khai của nhà thầu trên webform) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Lưu ý: Khi đối chiếu tài liệu, nhà thầu không có đủ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. + 01 kỹ sư cấp thoát nước + 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện + 01 kỹ sư xây dựng cầu đường (giao thông). - Căn cước công dân kèm theo. - Có chứng nhận ATLĐ - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan có thể hiện nhân sự đó đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình công nghiệp, cấp II hoặc 02 công trình công nghiệp, cấp III trở lên (theo kê khai của nhà thầu trên webform) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Lưu ý: Khi đối chiếu tài liệu, nhà thầu không có đủ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan có thể hiện nhân sự đó đã từng tham gia làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình công nghiệp, (theo kê khai của nhà thầu trên webform) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Lưu ý: Khi đối chiếu tài liệu, nhà thầu không có đủ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động Nhóm 2 còn hiệu lực. - Có căn cước công dân kèm theo. - Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình xây dựng cấp II trở lên hoặc 2 công trình xây dựng cấp III trở lên (theo kê khai của nhà thầu trên webform) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Lưu ý: Khi đối chiếu tài liệu, nhà thầu không có đủ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình (theo kê khai của nhà thầu trên webform) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. (Tài liệu chứng minh bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước: Bằng tốt nghiệp đại học, Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ rtach1 thanh quyết toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Lưu ý: Khi đối chiếu tài liệu, nhà thầu không có đủ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển >= 7 tấnKèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép Robot thủy lực tự hành ≥ 860 tấn.Kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cọc BTCT 3,5T.Kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0.8m3.Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng lồng, tải trọng >=1T.Kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn.Kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật của cơ quan – đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích ≥50 tấn.Kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật của cơ quan – đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu ≥ 10Tấn.Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan – đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện có công suất ≥ 125 KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm nước ≥20HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Kích thuỷ lực ≥ 5 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử.Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110Cv.Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan – đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Sà lan >= 400T.Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi