Gói thầu: Thi công xây dựng phần cầu, cống hạng mục: 02 cầu (cầu T2, cầu T4) và 04 cống (cống Hai Thử, cống T3, cống T5, cống T7)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400320102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2024 08:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG LONG | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Long An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần cầu, cống hạng mục: 02 cầu (cầu T2, cầu T4) và 04 cống (cống Hai Thử, cống T3, cống T5, cống T7) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400138220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 161,629,495,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 217.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 33.029.136.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 33.029.136.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền và áo đường), cấp: II trở lên(12), có giá trị là: V1 32.173.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cầu BTCT dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi, cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V2 21.885.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong đó có thi công cống hộp khẩu độ 3,5m x 3,5m trở lên và Trạm bơm nước (trường hợp nhà thầu đề xuất tổ hợp 01 công trình trong đó có thi công cống hộp khẩu độ 3,5m x 3,5m trở lên + 01 công trình thi công trạm bơm nước thì vẫn được xem xét), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V3 15.394.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án của nhà thầu Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm 1Tối thiểu 3 năm hợp trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh: Nhà thầu phải cam kết trong quá trình thi công sẽ bố trí đầy đủ mỗi thành viên trong liên danh có một chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành: XD cầu dựng công trình giao thông. - huy trưởng thi công xây dựng bộ cấp II và cầu đường bộ chú về Kinh nghiệm trong (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 hợp tự được hiểu là: Đã từng phụ đồng thi công xây dựng công trở lên, phải thi công đầy đủ: II trở lên có kết cấu mặt đường nhựa (thi công hoàn thiện cả BTCT DUL cấp III trở lên có trên hệ móng cọc khoan nhồi ở vị trí tương tự 01 hợp đồng trình giao thông đường bộ cấp đường láng nhựa hoặc bê tông cả nền và áo đường) + 01 ứng lực cấp III trở lên có kết trên hệ móng cọc khoan nhồi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học đường hoặc Kỹ thuật xây Đáp ứng điều kiện chỉ công trình giao thông đường cấp III theo quy định. Ghi các công việc tương tự đồng): Công việc tương trách ở vị trí tương tự hợp trình giao thông cấp II Đường giao thông cấp láng nhựa hoặc bê tông nền và áo đường); Cầu kết cấu BTCT dự ứng lực (hoặc đã từng phụ trách thi công xây dựng công II trở lên, có kết cấu mặt nhựa (thi công hoàn thiện công trình cầu BTCT dự cấu BTCT dự ứng lực |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần đường Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của 2Tối thiểu 2 năm hợp gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Xây dựng cầu dựng công trình giao thông. trong các công việc tương tự 01 hợp đồng): Công việc tương phụ trách ở vị trí tương tự hợp công trình giao thông đường bộ mặt đường láng nhựa hoặc bê thiện cả nền và áo đường). Số nhân sự chủ chốt được tính từ sự bắt đầu thực hiện công việc (ngày) đóng thầu. Nhà thầu mẫu 06C (Webform hệ thống) môn) và cung cấp các tài để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở đường hoặc Kỹ thuật xây Ghi chú về Kinh nghiệm (Tối thiểu 02 năm hoặc tự được hiểu là: Đã từng đồng thi công xây dựng cấp II trở lên, có kết cấu tông nhựa (thi công hoàn năm kinh nghiệm của thời điểm (ngày) nhân tương tự đó đến thời điểm kê khai cụ thể chi tiết tại – Bảng kinh nghiệm chuyên liệu như yêu cầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần cầu Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm 2Tối thiểu 2 năm hợp trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Xây dựng cầu dựng công trình giao thông. trong các công việc tương tự 01 hợp đồng): Công việc tương phụ trách ở vị trí tương tự hợp Công trình cầu BTCT dự ứng cấu BTCT dự ứng lực trên hệ Số năm kinh nghiệm của nhân thời điểm (ngày) nhân sự bắt tương tự đó đến thời điểm thầu kê khai cụ thể chi tiết tại thống) – Bảng kinh nghiệm các tài liệu như yêu cầu để vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở đường hoặc Kỹ thuật xây Ghi chú về Kinh nghiệm (Tối thiểu 02 năm hoặc tự được hiểu là: Đã từng đồng thi công xây dựng lực cấp III trở lên có kết móng cọc khoan nhồi). sự chủ chốt được tính từ đầu thực hiện công việc (ngày) đóng thầu. Nhà mẫu 06C (Webform hệ chuyên môn) và cung cấp phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần cống Tài liệu cần để 2Tối thiểu 2 năm hợp đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Xây dựng cầu dựng công trình giao thông Hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy trong các công việc tương 01 hợp đồng): Công việc từng phụ trách ở vị trí tương dựng công trình giao thông nông nghiệp và phát triển cống hộp khẩu độ 3,5m x 3,5m của nhân sự chủ chốt được nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm (ngày) đóng thầu. Nhà tiết tại mẫu 06C (Webform hệ chuyên môn) và cung cấp cầu để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở đường hoặc Kỹ thuật xây hoặc cấp thoát nước hoặc lợi. Ghi chú về Kinh nghiệm tự (Tối thiểu 02 năm hoặc tương tự được hiểu là: Đã tự hợp đồng thi công xây hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông thôn, có thi công trở lên. Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm (ngày) việc tương tự đó đến thời thầu kê khai cụ thể chi thống) – Bảng kinh nghiệm các tài liệu như yêu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần điện Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà 1Tối thiểu 2 năm hợp thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Ngành điện. trong các công việc tương tự 01 hợp đồng): Công việc tương phụ trách ở vị trí tương tự hợp trạm biến áp 160 KVA trở lên. nhân sự chủ chốt được tính từ sự bắt đầu thực hiện công việc (ngày) đóng thầu. Nhà thầu mẫu 06C (Webform hệ thống) môn) và cung cấp các tài để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở Ghi chú về Kinh nghiệm (Tối thiểu 02 năm hoặc tự được hiểu là: Đã từng đồng thi công xây dựng Số năm kinh nghiệm của thời điểm (ngày) nhân tương tự đó đến thời điểm kê khai cụ thể chi tiết tại – Bảng kinh nghiệm chuyên liệu như yêu cầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường 1Tối thiểu 2 năm hợp hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Kinh tế xây án. Ghi chú về Kinh nghiệm tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 tương tự được hiểu là: Đã từng tự hợp đồng thi công xây dựng cấp II trở lên. Số năm kinh chốt được tính từ thời điểm hiện công việc tương tự đó thầu. Nhà thầu kê khai cụ (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc Quản lý dự trong các công việc tương hợp đồng): Công việc phụ trách ở vị trí tương công trình giao thông nghiệm của nhân sự chủ (ngày) nhân sự bắt đầu thực đến thời điểm (ngày) đóng thể chi tiết tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn 1Tối thiểu 2 năm trong thi công xây dựng Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các hợp công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Bảo hộ lao cầu đường hoặc Kỹ thuật xây thông. - Có chứng chỉ hoặc huấn luyện an toàn lao động, vệ (Đối với nhân sự không thuộc Ghi chú về Kinh nghiệm trong (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp tự được hiểu là: Đã từng phụ đồng thi công xây dựng công trở lên. Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm (ngày) công việc tương tự đó đến Nhà thầu kê khai cụ thể chi hệ thống) – Bảng kinh cung cấp các tài liệu như yêu vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở động hoặc Xây dựng dựng công trình giao chứng nhận hoàn thành sinh lao động nhóm 2 ngành Bảo hộ lao động). các công việc tương tự đồng): Công việc tương trách ở vị trí tương tự hợp trình giao thông cấp II của nhân sự chủ chốt nhân sự bắt đầu thực hiện thời điểm (ngày) đóng thầu. tiết tại mẫu 06C (Webform nghiệm chuyên môn) và cầu để phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản 1Tối thiểu 2 năm hợp lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành: Trắc đạc hoặc hoặc Bản đồ hoặc ngành xây nghiệm trong các công việc năm hoặc 01 hợp đồng): Công là: Đã từng phụ trách ở vị trí công xây dựng công trình giao năm kinh nghiệm của nhân sự điểm (ngày) nhân sự bắt đầu tự đó đến thời điểm (ngày) khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) như yêu cầu để phục vụ đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở Trắc địa hoặc Địa chính dựng. Ghi chú về Kinh tương tự (Tối thiểu 02 việc tương tự được hiểu tương tự hợp đồng thi thông cấp II trở lên. Số chủ chốt được tính từ thời thực hiện công việc tương đóng thầu. Nhà thầu kê (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) - Tải trọng hàng ≥ 10 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,5 m3Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào - Dung tích gầu ≥ 1,6 m3Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép - Trọng lượng ≥ 10 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy độ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi - Trọng lượng ≥ 16 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy độn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung – Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi hu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng ≥ 16 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng ≥ 80 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi - Công suất ≥ 110 CVTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị v | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - Công suất ≥ 60m3/hTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi hu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường - Công suất ≥ 190 CV hoặc Ô tô tưới nhựa - Tải trọng hàng ≥ 7 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc – Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi hu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị khoan cọc nhồi – Đường kính lỗ khoan ≥ 1m (bao gồm máy cơ sở và đầu khoan)Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho g | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông – Công suất ≥ 50m3/giờTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa rungTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi