Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400593662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc Phong Châu | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGUYỄN VĂN LINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400321106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 19,327,809,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 26.356.103.182 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.798.342.700(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.798.342.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông ( Có kết cấu móng cấp phối đá dăm, nền mặt đường bê tông nhựa có hệ thống thoát nước, kè đá), cấp: 4(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 9.663.904.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 19.327.809.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cầu đường hoặc đường bộ công trình. - Có chứng chỉ hành giao thông còn hiệu lực. - Số tính từ thời điểm nhân sự bắt công trình giao thông từ cấp liệu chứng minh hợp lệ. - Hoặc công trình giao thông (kèm theo tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài khác) * Tài liệu chứng minh: + nghề; + Xác nhận của Chủ có tính pháp lý tương đương đảm nhận. + Tài liệu chứng huy động các nhân sự theo quy loại, cấp công trình. (Nhà minh theo yêu cầu là bản công chứng/chứng thực đính nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hoặc kỹ thuật xây dựng nghề giám sát công trình năm kinh nghiệm: Được đầu là chỉ huy trường các IV trở lên kèm theo tài đã là chỉ huy trưởng 01 xác nhận của chủ đầu liệu chứng minh hợp lệ Bằng cấp, chứng chỉ hành đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí minh khả năng sẵn sàng định + Tài liệu chứng minh thầu scan các tài liệu chứng gốc hoặc bản sao được kèm khi |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường bộ hoặc cầu đường xây dựng công trình giao thông - Số năm kinh nghiệm: Được bắt đầu là phụ trách thi công từ cấp IV trở lên kèm theo tài - Hoặc đã tham gia phụ trách giao thông ( kết cấu móng hệ thống thoát nước, kè đá), chứng minh: + Bằng cấp. + nghiệm trong các công việc minh khả năng huy động nhân liệu chứng minh loại, cấp công tài liệu chứng minh theo yêu sao được công chứng/chứng khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là Kỹ sư ngành xây dựng bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật. tính từ thời điểm nhân sự các công trình giao thông liệu chứng minh hợp lệ thi công hạng mục đường CPĐD, mặt đường BTN, cấp IV trở lên * Tài liệu Tài liệu chứng minh kinh tương tự, tài liệu chứng sự cho gói thầu. + Tài trình. (Nhà thầu scan các cầu là bản gốc hoặc bản thực đính kèm |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Bảo hộ lao động hoặc (có chứng nhận huấn luyện lực đến thời điểm đóng thầu). ATLĐ –VSLĐ tối thiểu 01 dựng công trình giao thông từ bản xác nhận của chủ đầu tư/tài liệu chứng minh hợp lệ gia của chủ đầu tư /đại diện định điều động nhân sự). * Tài cấp, chứng nhận huấn luyện liệu chứng minh kinh nghiệm tự, tài liệu chứng minh khả cho gói thầu. + Tài liệu chứng (Nhà thầu scan các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên chuyên ngành xây dựng ATLĐ – VSLĐ còn hiệu + Đã tham gia phụ trách hợp đồng thi công xây cấp IV trở lên (kèm theo đại diện chủ đầu tư hoặc khác trong đó có sự tham chủ đầu tư hoặc quyết liệu chứng minh: + Bằng ATLĐ – VSLĐ + Tài trong các công việc tương năng huy động nhân sự minh loại, cấp công trình. chứng minh theo yêu cầu công chứng/chứng thực |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu tĩnh bánh thép (đính kèm Hóa đơn, đăng ký của thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung (đính kèm Hóa đơn, đăng ký của thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (đính kèm Hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc (đính kèm Hóa đơn, đăng ký của thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ (đính kèm hóa đơn, đăng ký và đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa (đính kèm Hóa đơn, đăng ký của thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị, Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc thiết bị định vị GPS (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa (Hóa đơn mua thiết bị, còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 (đính kèm Hóa đơn, đăng ký của thiết bị, Giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi