Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400452589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN | Chủ đầu tư | Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400242114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,733,423,293 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.878.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.998.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.998.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (Có hạng mục: Cào bóc mặt đường bê tông nhựa, Thảm bê tông nhựa). [Đính kèm: Bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng và Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó thể hiện giá trị, tiến độ và chất lượng công trình) + Hóa đơn giá trị gia tăng, hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (trong đó thể hiện giá trị quyết toán công trình), hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành, hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có thể hiện giá trị hoàn thành) + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2 Điều 132 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024. Đồng thời nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư],, cấp: IV hoặc cấp sửa chữa bảo trì(12) có giá trị là (V): 4.997.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐB,hoặc XD CĐB,hoặc XD CCHN GS CT XD CT HL);hoặc Đã TT tham gia cấp III hoặc 02 CT GTĐB CVTT tối thiểu 03 năm gần đến thời điểm ĐT):Đã cấp IV hoặc cấp SC bảo bóc mặt đường BTN,Thảm HĐLĐ với NT (TH thuộc QL thể SS huy động cho GT (TH thỏa thuận TT với NLĐ thì có CT:BC và CC (TH trong ngành YC thì cần có TL CN TN;Bảng điểm KQ học tập +BG+BBNTĐVSD(hoặc đó có tên của CHT.TH XN của TĐ của CT;4.QĐ TL (hoặc TB tên NS ĐX; hoặc BBNT(hoặc ĐX;5.Các QĐ PD liên quan có hoặc BS có CT XN của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp ĐH ngành:XD Cầu hầm,hoặc KTXDCTGT;Có GTĐB hạng III TL (còn TCXD ít nhất 01 CT GTĐB cấp IV TL.KN trong các đây (tính từ ngày 01/01/2021 làm CHT 01 (một) CT GTĐB trì TL (Có HM: Cào BTN).Đính kèm:1.BC của NT);hoặc TL CM có không thuộc NT QL). TH phải CM bằng HĐLĐ;2.BS VB không thể hiện rõ chuyên để CM như BSCT:Giấy ĐH...);3.BS có CT:HĐTCXNHT của CĐT) trong CĐT phải ghi rõ CL và DS) BCHCT trong đó có XN của CĐT)có tên NS thể hiện loại,cấp CT |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc ngành:XD ĐB,hoặc XD KTXDCTGT;KN trong năm gần đây (tính từ ngày ĐT):Đã làm PTKTTC ít nhất IV hoặc cấp SC bảo trì TL(Có BTN,Thảm BTN).Đính thuộc QL của NT);hoặc cho GT (TH không thuộc trực tiếp với NLĐ thì phải CM BC/CC (TH trong VB không YC thì cần có TL để CM như điểm KQ học tập +BG+BBNTĐVSD XN của CĐT phải ghi rõ (hoặc TBDS) BCHCT trong BBNT(hoặc XN của CĐT) có duyệt liên quan có TH loại, XN của CĐT.TH liên danh có SL PTKTTC tối thiểu là vị trí YC và phần CV đảm trong LD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ ĐH trở lên CĐB,hoặc XD Cầu hầm,hoặc các CVTT tối thiểu 03 01/01/2021 đến thời điểm 01 (một) CT GTĐB cấp HM: Cào bóc mặt đường kèm:1.BC HĐLĐ với NT(TH TLCM có thể SS huy động NTQL).TH thỏa thuận bằng HĐLĐ;2.BS có CT: thể hiện rõ chuyên ngành BS CT:Giấy CNTN;Bảng ĐH...);3.Bản sao có CT:HĐTC(hoặc XNHT của CĐT).TH CL và TĐ của CT.4.QĐTL đó có tên NSĐX;hoặc tên NSĐX;5.Các QĐ phê cấp CT hoặc BS có CT DT,từng TV trong LD phải 01 người tương ứng với nhận |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | XD CĐB hoặc ATLĐ;Có CN hoặc CC trong các CVTT tối thiểu ngày 01/01/2021 đến thời điểm gia TCXDCT hoặc làm CB nhiệm về ATLĐ trên CT XD ít cấp IV hoặc cấp SC bảo trì chụp HĐLĐ với NT (TH thuộc CM có thể sẵn sàng huy động NTQL). TH thỏa thuận trực CM bằng HĐLĐ.2.Bản sao có (TH trong văn bằng không thể YC thì cần có TL để CM như điểm KQ học tập có CT:HĐTC+BG+ XNHT của CĐT).TH XN của TĐ của CT;4. QĐTL(hoặc đó có tên NSĐX;hoặc BBNT có tên NSĐX;5. Các QĐ phê hiện loại, cấp CT hoặc bản sao XN của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp ĐH ngành:KTXDCTGT,hoặc hoặc XD ĐB,hoặc BHLĐ bồi dưỡng ATLĐ còn HL.KN 03 năm gần đây(tính từ ĐT): Đã trực tiếp tham chuyên trách hoặc kiêm nhất 01 (một) CTGT (ĐB) trở lên.Đính kèm:1.Bản QL của NT);hoặc tài liệu cho GT (TH không thuộc tiếp với NLĐ thì phải chứng thực:BC và CC hiện rõ chuyên ngành BSCT:Giấy CNTN;Bảng ĐH...);3.Bản sao BBNTHTCTĐVSD(hoặc CĐT phải ghi rõ CL và TBDS) BCHCT trong (hoặc Xác nhận của CĐT) duyệt liên quan có thể có CT |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | toán hoặc KTXD.Kinh tối thiểu 03 năm gần đây (tính thời điểm đóng thầu):Đã làm nhất 01 (một) CTGT (ĐB) cấp trì trở lên.Đính kèm:1.Bản (TH thuộc quản lý của NT); có thể sẵn sàng huy động cho NT quản lý).TH thỏa thuận CM bằng HĐLĐ.2.Bản sao chứng chỉ (TH trong văn bằng ngành YC thì cần có tài liệu sao chứng thực: Giấy CNTN; đại học...);3.Bản sao có chứng (hoặc XNHT của của CĐT phải ghi rõ CL và TĐ BCHCT trong đó có tên BBNT (hoặc XN của CĐT) có QĐ phê duyệt liên quan có trình hoặc bản sao có chứng nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp ĐH ngành:Kế nghiệm trong các CVTT từ ngày 01/01/2021 đến PT thanh quyết toán ít IV hoặc cấp sửa chữa bảo chụp HĐLĐ với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh gói thầu (TH không thuộc trực tiếp với NLĐ thì phải có chứng thực:Bằng cấp/không thể hiện rõ chuyên để chứng minh như bản Bảng điểm KQ học tập thực: HĐTC+BG+BBNTHTĐVSD CĐT). Trường hợp XN của CT;4.QĐTL (hoặc TBDS) nhân sự đề xuất; hoặc tên nhân sự đề xuất;5. Các thể hiện loại, cấp công thực xác |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt tối thiểu 5cm - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 25 T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiết bị hết hiệu lực thì nhà thầu phả | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiết bị hết hiệu lực thì nhà thầu phả | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel – công suất ≥ 420 m3/h - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel - công suất ≥ 600 m3/h - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường–Công suất ≥ 190CV- Đơn vị tính: chiếc-TH máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu CM kèm theo gồm:Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy CN đăng ký xe ô tô,Giấy CN kiểm định còn HL(Trong thời gian đánh giá HSDT và thời gian thi công,nếu thời hạn KĐ TB hết hiệu lực thì NT phải c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất ≥ 130CV - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiết bị hết hiệu lực thì nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải – Trọng tải >=7T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiết bị hết hiệu lực thì nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước - Dung tích >=5 m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiết bị hết hiệu lực thì nhà thầu phải cung cấp cho Ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải – Trọng tải >=2,5T - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu và thời gian thi công, nếu thời hạn kiểm định thiết bị hết hiệu lực thì nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn – Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi