Gói thầu: Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400001451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN | Chủ đầu tư | Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400000161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 13,197,282,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.512.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.783.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.783.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : có hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng; Cấp phối đá dăm; Sơn kẻ đường; Biển báo. Đính kèm: Bản sao có chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) (Trường hợp xác nhận của chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình). Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên, nhà thầu chính còn phải đáp ứng được điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính và Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, cấp: IV hoặc cấp sửa chữa, bảo trì giao thông (đường bộ)(12) có giá trị là (V): 6.305.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TN ĐH ngành ĐB,hoặc CĐB,hoặc Cầu hầm,hoặc KT XD CT GT.Có CCHN giám sát TC XD CT GT (ĐB) hạng III trở lên(còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);hoặc Đã trực tiếp tham gia TC XD ít nhất 01 CT GT (ĐB)cấp III hoặc 02 CT GT(ĐB)cấp IV trở lên;KN trong các CV tương tự tối thiểu 03 năm gần đây:Đã làm CHT 01(một)CT GT(đường bộ)có hạng mục:Thảm BTN nóng;CPĐD;Sơn kẻ đường;Biển báo.Đính kèm:1.Bản chụp HĐLĐ với NT(TH thuộc quản lý của NT);hoặc tài liệu CM có thể SS huy động cho gói thầu(TH không thuộc NT quản lý);2.Bản sao có chứng thực:Bằng cấp,CC theo YC(TH trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành YC thì cần có TL để CM như bản sao chứng thực:GCN tốt nghiệp;Bảng điểm KQ học tập ĐH...);3.Bản sao có chứng thực:HĐTC+Bảng giá+BBNT HT CT ĐVSD(hoặc XN hoàn thành của CĐT)trong đó có tên của CHT.TH XN của CĐT phải ghi rõ CL và tiến độ của CT;4.QĐ thành lập(hoặc TB danh sách)BCH CT trong đó có tên NS đề xuất;5.Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại,cấp CT hoặc bản sao có chứng thực XN của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ ĐH trở lên thuộc ngành ĐB,hoặc Cầu ĐB,hoặc Cầu hầm,hoặc KT XD CT GT;KN trong các CV tương tự tối thiểu 03 năm gần đây:Đã làm phụ trách KT TC ít nhất 01(một)CT GT có HM:CPĐD,BTNN,Sơn kẻ đường;Biển báo.Đính kèm:1.Bản chụp HĐLĐ với NT(TH thuộc quản lý của NT);hoặc tài liệu CM có thể SS huy động cho gói thầu(TH không thuộc NT quản lý);2.Bản sao có chứng thực:Bằng cấp,CC theo YC(TH trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành YC thì cần có tài liệu để CM như bản sao chứng thực:GCN tốt nghiệp;Bảng điểm KQ học tập ĐH...);3.Bản sao có chứng thực:HĐTC+Bảng giá+BBNT hoàn thành CT ĐVSD(hoặc XN hoàn thành của CĐT).TH XN của CĐT phải ghi rõ CL và TĐ của CT;4.QĐ thành lập(hoặc TB danh sách)BCH CT trong đó có tên nhân sự đề xuất;5.Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại,cấp CT hoặc bản sao có chứng thực XN của CĐT.TH liên danh dự thầu,từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách KT TC tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí YC và phần CV đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH ngành ATLĐ hoặc Bảo hộ lao động hoặc XD.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.KN trong các CV tương tự tối thiểu 03 năm gần đây:Đã trực tiếp tham gia TC XD CT hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường XD ít nhất 01(một)CT GT.Đính kèm:1.Bản chụp HĐLĐ với NT(TH thuộc quản lý của NT);hoặc tài liệu CM có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(TH không thuộc NT quản lý);2.Bản sao có chứng thực:Bằng cấp/chứng chỉ(TH trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành YC thì cần có tài liệu để CM như bản sao chứng thực:GCN tốt nghiệp;Bảng điểm KQ học tập ĐH...);3.Bản sao có chứng thực:HĐTC+Bảng giá+BBNT hoàn thành CT đưa vào sử dụng(hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).TH xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của CT;4.Quyết định thành lập(hoặc Thông báo danh sách)ban chỉ huy CT trong đó có tên nhân sự đề xuất;5.Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại,cấp CT hoặc bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) – Tiêu hao khí nén ≥ 3 m3/ph – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị Sơn kẻ đường – ĐVT: BộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất ≥ 0,62 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 Tấn – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25 Tấn – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel – Năng suất: 300 m3/h – ĐVT: BộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định, Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190CV – ĐVT: chiếc- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). - Tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa – Công suất ≥ 130CV hoặc 80 PS hoặc 80 tấn/h – ĐVT: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm – Năng suất ≥ 50 m3/h – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ – Trọng tải ≥ 27 tấn – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5 m3 – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng – Trọng tải ≥ 2,5 tấn – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng – Trọng tải ≥ 7 tấn – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi