Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400310071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TTC | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Khoái Châu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400164662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 11,599,836,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.001.125.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.485.680.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.485.680.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 420 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: giao thông, san nền, thoát nước, điện hạ thế), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 5.101.939.556VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 10.203.879.112 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu (bao gồm các hạng mục chính: thi công lắp đặt trạm biếp áp, thi công cáp ngầm trung thế), cấp: null(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 697.978.444 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.395.956.888 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành Hạ hoặc đường bộ.tư vấn giám sát thi công xây kỹ thuật/giao thông đường bộ chỉ/ chứng nhận huấn luyện an công dân/Chứng minh thư bản thực.công trình hạ tầng kỹ thuật liệu chứng minh là bản phô tô thực: Hợp đồng kèm theo Phụ minh hoàn thành hợp đồng tư hoặc tài liệu pháp lý tương tương ứng với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại tầng kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề dựng công trình hạ tầng còn hiệu lực hoặc chứng toàn lao động; Căn cước chứng - Đã làm Chỉ huy trưởng tương tự; (Cung cấp tài công chứng hoặc chứng lục hợp đồng, tài liệu chứng và Xác nhận chủ đầu đương khác của nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành cầu cước công dân/Chứng minh chứng thực.thi công trực tiếp công trình/cấp tài liệu chứng minh là hoặc chứng thực: Hợp đồng tài liệu chứng minh hoàn nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu của nhân sự tương ứng với đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại đường hoặc đường bộ; Căn thư bản - Đã làm cán bộ phụ trách hạng mục tương tự; (Cung bản phô tô công chứng kèm theo Phụ lục hợp đồng, thành hợp đồng và Xác pháp lý tương đương khác vị trí |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công 1Tối thiểu 2 năm hợp trình |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành trắc địa; Căn minh thư bản chứng thực.thi công trực tiếp công trình/cấp tài liệu chứng minh là hoặc chứng thực: Hợp đồng tài liệu chứng minh hoàn nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu của nhân sự tương ứng với đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại cước công dân/Chứng - Đã làm cán bộ phụ trách hạng mục tương tự; (Cung bản phô tô công chứng kèm theo Phụ lục hợp đồng, thành hợp đồng và Xác pháp lý tương đương khác vị trí |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành cấp công dân/Chứng minh thư bản thực.thi công trực tiếp công trình/cấp tài liệu chứng minh là hoặc chứng thực: Hợp đồng tài liệu chứng minh hoàn nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu của nhân sự tương ứng với đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại thoát nước; Căn cước chứng - Đã làm cán bộ phụ trách hạng mục tương tự; (Cung bản phô tô công chứng kèm theo Phụ lục hợp đồng, thành hợp đồng và Xác pháp lý tương đương khác vị trí |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện, điện nhẹ.1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành điện cước công dân/Chứng minh chứng thực.thi công trực tiếp công trình/cấp tài liệu chứng minh là hoặc chứng thực: Hợp đồng tài liệu chứng minh hoàn nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu của nhân sự tương ứng với đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại hoặc hệ thống điện; Căn thư bản - Đã làm cán bộ phụ trách hạng mục tương tự; (Cung bản phô tô công chứng kèm theo Phụ lục hợp đồng, thành hợp đồng và Xác pháp lý tương đương khác vị trí |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành điện hoặc hệ công dân/Chứng minh thư bản thực.thi công trực tiếp công trình đường dây, trạm biến áp đến cấp tài liệu chứng minh là bản chứng thực: Hợp đồng kèm tài liệu chứng minh hoàn thành chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý sự tương ứng với vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại thống điện; Căn cước chứng - Đã làm cán bộ phụ trách công trình/hạng mục 22/35KV trở lên; (Cung phô tô công chứng hoặc theo Phụ lục hợp đồng, hợp đồng và Xác nhận tương đương khác của nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành bảo hộ lao có chứng chỉ/chứng nhận lao động còn hiệu lực; Căn minh thư bản chứng thực.an toàn lao động công trình/cấp tài liệu chứng minh là hoặc chứng thực: Hợp đồng tài liệu chứng minh hoàn nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu của nhân sự tương ứng với đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư có trình độ đại động hoặc kỹ sư xây dựng huấn luyện an toàn, vệ sinh cước công dân/Chứng - Đã làm cán bộ phụ trách hạng mục tương tự; (Cung bản phô tô công chứng kèm theo Phụ lục hợp đồng, thành hợp đồng và Xác pháp lý tương đương khác vị trí |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu >=150T (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu hoặc lu bánh lốp (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san hoặc máy ủi (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: 130 CV đến 140 CV (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn >=23kw (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc thuỷ bình (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi đầm bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải chứng minh phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... hoặc Hợp đồng nguyên tắc và chứng chỉ hoạt động phòng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi