Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400442267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Lĩnh Nam | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Lĩnh Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400220468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 4,890,068,688 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.668.276.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.468.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.468.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.445.034.344 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.890.068.688 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng công trình đối với chỉ huy trưởng tối của pháp luật về xây dựng. khả năng huy động và tài liệu Bên mời thầu sẽ yêu cầu động của nhân sự mà nhà thầu thầu. Nếu Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động nhân sự nghiệm đượcxác định từ thời đến thời điểm đóng thầu, quy nghiệm trong các công việc năm (Căn cứ vào tài liệu chứng theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên dân dụng. Có đủ điều kiện thiểu hạng III theo quy định Có tài liệu chứng minh chứng minh kinh nghiệm. kiểm tra khả năng huy đã kê khai tham gia gói được sẽ bị coi là không đó. Tổng số năm kinh điểm cấp bằng đại học đổi 1 năm =365 ngày. Kinh tương tự được tính theo minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hoàn thiện2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng công trình minh khả năng huy động kinh nghiệm. Bên mời thầu sẽ huy động của nhân sự mà gia gói thầu. Nếu Nhà thầu coi là không có khả năng huy số năm kinh nghiệm đượcxác đại học đến thời điểm đóng ngày. Kinh nghiệm trong các tính theo năm (Căn cứ vào tài minh theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên dân dụng. Có tài liệu chứng và tài liệu chứng minh yêu cầu kiểm tra khả năng nhà thầu đã kê khai tham chứng minh được sẽ bị động nhân sự đó. Tổng định từ thời điểm cấp bằng thầu, quy đổi 1 năm =365 công việc tương tự được liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1Tối thiểu 3 năm phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nướchợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước. Có năng huy động và tài liệu Bên mời thầu sẽ yêu cầu động của nhân sự mà nhà thầu thầu. Nếu Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động nhân sự nghiệm đượcxác định từ thời đến thời điểm đóng thầu, quy nghiệm trong các công việc năm (Căn cứ vào tài liệu chứng theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên tài liệu chứng minh khả chứng minh kinh nghiệm. kiểm tra khả năng huy đã kê khai tham gia gói được sẽ bị coi là không đó. Tổng số năm kinh điểm cấp bằng đại học đổi 1 năm =365 ngày. Kinh tương tự được tính theo minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện. Có tài liệu động và tài liệu chứng minh thầu sẽ yêu cầu kiểm tra khả sự mà nhà thầu đã kê khai Nhà thầu chứng minh được sẽ huy động nhân sự đó. Tổng định từ thời điểm cấp đóng thầu, quy đổi 1 năm trong các công việc tương tự cứ vào tài liệu chứng minh yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học,chuyên chứng minh khả năng huy kinh nghiệm. Bên mời năng huy động của nhân tham gia gói thầu. Nếu bị coi là không có khả năng số năm kinh nghiệm đượcxác bằng đại học đến thời điểm =365 ngày. Kinh nghiệm được tính theo năm (Căn theo |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Bảo hộ lao động; đại học ngành khác thì phải có an toàn, vệ sinh lao động chứng minh khả năng huy minh kinh nghiệm. Bên mời khả năng huy động của nhân tham gia gói thầu. Nếu Nhà sẽ bị coi là không có khả năng Tổng số năm kinh nghiệm cấp bằng đại học đến thời đổi 1 năm =365 ngày. Kinh việc tương tự được tính theo chứng minh theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên trường hợp tốt nghiệp giấy chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực. Có tài liệu động và tài liệu chứng thầu sẽ yêu cầu kiểm tra sự mà nhà thầu đã kê khai thầu chứng minh được huy động nhân sự đó. đượcxác định từ thời điểm điểm đóng thầu, quy nghiệm trong các công năm (Căn cứ vào tài liệu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T (kèm đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực; tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l (tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80l (tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn (tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá (tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan (tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện (tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi