Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200066300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình | Chủ đầu tư | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200025934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 190,818,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 140.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.227.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 20.227.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng (kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép), cấp: 2 (11) , có giá trị là (V3): 88.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền hoặc đường giao thông nội bộ), cấp: 4 (11) có giá trị là: 12.500.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 07 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Đã tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng, ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trờ lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ; - Đã tham gia thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, ít nhất 01 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp, thoát nước. - Đã tham gia kỹ thuật thi công công trình dân dụng, ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông. - Đã tham gia kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng, ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. - Đã tham gia kỹ thuật thi công công trình dân dụng, ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng. - Đã tham gia nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình dân dụng, ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH. - Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng, ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện công suất: 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục tháp - tầm với ≥ 50m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần cẩu - sức nâng: 6T-16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80m3 ÷ 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất ≥75 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: ≥2,5 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Vận thăng sức nâng ≥0,75T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi