Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400381199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ KHANG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300227315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 80,874,228,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 110.283.038.182 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.218.557.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 20.218.557.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật Xử lý chất thải rắn, cấp: I(12), có giá trị là: V1 13.026.055.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công nổ mìn, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 980.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Hạ tầng kỹ thuật - Xử lý nước thải; kết cấu dạng bể chứa, cấp: III(12) có giá trị là: V3 10.395.969.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ (giao thông, thoát nước, cấp nước).Đối với hợp đồng nhà thầu gồm nhiều hạng mục công trình thì chỉ xét nội dung phần việc những hạng mục có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Các công trình/hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành có thể thuộc một hoặc nhiều hợp đồng., cấp: III(12) có giá trị là: V4 13.356.385.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình xây mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, cấp: IV(12) có giá trị là: V5 906.531.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục xử lý chất thải rắn1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng hành nghề giám sát thi công tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải chỉ huy trưởng công trường (Xử lý chất thải rắn) của ít I hoặc 02 công trình từ cấp II công việc tương tự theo yêu chỉ huy trưởng công trình hạ chất thải rắn) cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở phù hợp - Có chứng chỉ xây dựng công trình hạ rắn) hạng I hoặc đã làm công trình hạ tầng kỹ thuật nhất 01 công trình từ cấp - Kinh nghiệm trong các cầu được hiểu là: Đã từng tầng kỹ thuật (xử lý |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giám sát thi công xây dựng (cấp, thoát nước) hạng III thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, công trình từ cấp III hoặc 02 nghiệm trong các công việc được hiểu là đã từng chỉ huy hoặc hạng mục công trình hạ thoát nước, xử lý nước thải (có chứa) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ hành nghề công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia hoặc hạng mục công trình thoát nước) của ít nhất 01 công trình cấp IV - Kinh tương tự theo yêu cầu trưởng thi công công trình tầng kỹ thuật cấp nước, kết cấu dạng bể |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hạng mục giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giám sát thi công xây dựng bộ) hạng III hoặc đã trực dựng công trình hoặc hạng của ít nhất 01 công trình từ cấp IV - Kinh nghiệm trong theo yêu cầu được hiểu là: Đã công công trình hoặc hạng mục thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông (đường tiếp tham gia thi công xây mục công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình các công việc tương tự từng chỉ huy trưởng thi công trình giao |
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng thi công hạng mục đường dây trung hạ thế và trạm biến áp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giám sát công trình đường đặt thiết bị công trình) hoặc đã xây dựng công trình đường ít nhất 01 công trình từ cấp III IV - Kinh nghiệm trong các yêu cầu được hiểu là: Đã từng xây mới công trình đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ hành nghề dây và trạm biến áp (lắp trực tiếp tham gia thi công dây và trạm biến áp của hoặc 02 công trình cấp công việc tương tự theo chỉ huy trưởng thi công trung hạ thế |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên thuật phù hợp theo quy định tại số 71/2018/NĐ-CP;Phải có luyện kỹ thuật an toàn vật nghiệm trong các công việc từng phụ trách chỉ huy nổ mìn trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Chỉ huy nổ mìn phải có thuộc chuyên ngành kỹ Khoản 3 Điều 4 Nghị định chứng nhận đã được huấn liệu nổ công nghiệp - Kinh tương tự được hiểu là đã cho công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 (Đảm bảo khả năng huy động và yêu cầu phục vụ gói thầu theo quy định hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi(Đảm bảo khả năng huy động và yêu cầu phục vụ gói thầu theo quy định hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 có gắn đầu búa thủy lực (Đảm bảo khả năng huy động và yêu cầu phục vụ gói thầu theo quy định hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 25T(Đảm bảo khả năng huy động và yêu cầu phục vụ gói thầu theo quy định hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 22T(Đảm bảo khả năng huy động và yêu cầu phục vụ gói thầu theo quy định hiện hành) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi