Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà điều hành và nhà để xe có mái che
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200058221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà điều hành và nhà để xe có mái che |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty vận tải Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 20,223,980,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 297,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.578.155.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.956.890.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.956.890.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/07/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, cấp: cấp III trở lên (11) , có giá trị là (V3): 7.932.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, cấp: cấp III trở lên (11) có giá trị là: 1.997.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tô ́ t nghiê ̣ p đa ̣ i ho ̣ c trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng. - Kinh nghiệm là chỉ huy trưởng công trình 03 năm. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực. Đã từng là chi ̉ huy trươ ̉ ng của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật cấp III (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT có tên nhân sự đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 03 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật cấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ hệ thống điện/ điện kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp cấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngànhCấp thoát nước/ Kỹ sư đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật cấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện/ Công nghệ điện lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị điện – điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Công trình giao thông, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư/ cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết hệ thống công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng/ ngành kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và + Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật cấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm và - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành kỹ thuật và có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; + Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật cấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; + Đã làm cán bộ phụ trách cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng/ công nghiệp/ Hạ tầng kỹ thuật cấp III ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 30T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích 250T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông 50 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay 1050 W | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy mài 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy mài 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí diezel 360 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy nén khí diezel 600 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải 50- 60 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Vận thăng lồng từ 1T-3T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi