Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400533325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400263734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 223,323,231,119 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 344.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.300.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 47.300.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 thi công xây dựng công trình có kết cấu dạng nhà, cấp II, có giá trị là: V1(13)75.159.422.485 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 thi công san nền, sân đường, có giá trị là: V2 5.473.092.767(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoài nhà cho công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V3 1.595.751.182(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 thi công xây dựng hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà, bể nước ngầm cho các công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V4 2.366.040.068(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị là: V5 9.563.813.198(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A6 mục thi công chống mối cho công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị là: V6 813.036.606(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A7 cung cấp lắp đặt máy phát điện dự phòng, có giá trị là: V7 687.500.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A8 thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị trạm biến áp, có giá trị là: V8 4.348.392.862(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A9 cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy, có giá trị là: V9 2.625.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A10 cung cấp lắp đặt các loại thiết bị: nội thất, điện - điện tử - điện lạnh, âm thanh, camera giám sát, có giá trị là: V10 12.561.398.425(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên môn được đào tạo đến kỹ thuật xây dựng. Có sát thi công xây dựng công Đã làm chỉ huy trưởng của ít dụng cấp II trở lên - Tài liệu động nhân sự của nhà thầu dân hoặc chứng minh nhân chứng minh: Hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu đưa vào hoặc xác nhận của chủ đầu tư đương; Tài liệu chứng minh định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc các ngành liên quan chứng chỉ hành nghề giám trình dân dụng hạng II; nhất 02 công trình dân chứng minh khả năng huy kèm theo căn cước công dân. (Cung cấp tài liệu theo Phụ lục hợp đồng, sử dụng có tên nhân sự hoặc các tài liệu tương loại, cấp công trình (Quyết phê duyệt BCNTKT hoặc liệu có tính pháp |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên môn được đào tạo cháy hoặc các ngành khác. Có vấn về PCCC lĩnh vực chỉ huy là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi 02 công trình dân dụng cấp II minh khả năng huy động nhân theo căn cước công dân hoặc (Cung cấp tài liệu chứng minh: Phụ lục hợp đồng, Biên bản dụng có tên nhân sự hoặc xác các tài liệu tương đương; Tài công trình (Quyết định phê BCNTKT hoặc giấy phép có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở ngành phòng cháy chữa chứng chỉ hành nghề tư thi công về PCCC. Đã công PCCC của ít nhất trở lên - Tài liệu chứng sự của nhà thầu kèm chứng minh nhân dân. Hợp đồng kèm theo nghiệm thu đưa vào sử nhận của chủ đầu tư hoặc liệu chứng minh loại, cấp duyệt dự án hoặc phê duyệt xây dựng hoặc tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao khác có chứng nhận bồi VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực; động của ít nhất 02 công trình - Tài liệu chứng minh khả năng thầu kèm theo căn cước công nhân dân. (Cung cấp tài liệu kèm theo Phụ lục hợp đồng, vào sử dụng có tên nhân sự đầu tư hoặc các tài liệu tương loại, cấp công trình (Quyết phê duyệt BCNTKT hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở động hoặc chuyên ngành dưỡng huấn luyện ATLĐ, Đã phụ trách an toàn lao dân dụng cấp II trở lên huy động nhân sự của nhà dân hoặc chứng minh chứng minh: Hợp đồng Biên bản nghiệm thu đưa hoặc xác nhận của chủ đương; Tài liệu chứng minh định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên môn được đào tạo đến kỹ thuật xây dựng. Đã xây dựng của ít nhất 02 công lên - Tài liệu chứng minh khả của nhà thầu kèm theo căn cước minh nhân dân. (Cung cấp tài đồng kèm theo Phụ lục hợp thu đưa vào sử dụng có tên của chủ đầu tư hoặc các tài liệu minh loại, cấp công trình án hoặc phê duyệt BCNTKT hoặc tài liệu có tính pháp lý đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc các ngành liên quan làm cán bộ kỹ thuật phần trình dân dụng cấp II trở năng huy động nhân sự công dân hoặc chứng liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm nhân sự hoặc xác nhận tương đương; Tài liệu chứng (Quyết định phê duyệt dự hoặc giấy phép xây dựng tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên môn được đào tạo đến kỹ thuật điện. Đã làm thi công, lắp đặt hệ thống, của ít nhất 02 công trình dân liệu chứng minh khả năng huy kèm theo căn cước công dân dân. (Cung cấp tài liệu chứng Phụ lục hợp đồng, Biên bản dụng có tên nhân sự hoặc xác các tài liệu tương đương; Tài công trình (Quyết định phê BCNTKT hoặc giấy phép có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc các ngành liên quan cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết bị điện, điện nhẹ dụng cấp II trở lên - Tài động nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh nhân minh: Hợp đồng kèm theo nghiệm thu đưa vào sử nhận của chủ đầu tư hoặc liệu chứng minh loại, cấp duyệt dự án hoặc phê duyệt xây dựng hoặc tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên môn được đào tạo đến cấp thoát nước. Đã làm thi công hạng mục cấp thoát trình dân dụng cấp II trở lên - năng huy động nhân sự của công dân hoặc chứng minh liệu chứng minh: Hợp đồng Biên bản nghiệm thu đưa sự hoặc xác nhận của chủ đầu đương; Tài liệu chứng minh định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc tài lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc các ngành liên quan cán phộ kỹ thuật phụ trách nước của ít nhất 02 công Tài liệu chứng minh khả nhà thầu kèm theo căn cước nhân dân. (Cung cấp tài kèm theo Phụ lục hợp đồng, vào sử dụng có tên nhân tư hoặc các tài liệu tương loại, cấp công trình (Quyết phê duyệt BCNTKT hoặc liệu có tính pháp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trạm biến áp1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên môn được đào tạo đến kỹ thuật điện. Đã làm thi công 02 công trình/hạng cung cấp lắp đặt thiết bị trạm minh khả năng huy động nhân theo căn cước công dân hoặc (Cung cấp tài liệu chứng minh: Phụ lục hợp đồng, Biên bản dụng có tên nhân sự hoặc xác các tài liệu tương đương; Tài công trình (Quyết định phê BCNTKT hoặc giấy phép có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc các ngành liên quan cán bộ kỹ thuật phụ trách mục thi công xây dựng, biến áp - Tài liệu chứng sự của nhà thầu kèm chứng minh nhân dân. Hợp đồng kèm theo nghiệm thu đưa vào sử nhận của chủ đầu tư hoặc liệu chứng minh loại, cấp duyệt dự án hoặc phê duyệt xây dựng hoặc tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cung cấp lắp đặt thiết bị thang máy1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo ngành về điện, cơ khí, có liên quan đến lắp đặt thiết bị tham gia 02 gói thầu hoặc hạng bị thang máy vào công trình - Tài liệu chứng minh khả năng thầu kèm theo căn cước công nhân dân. (Cung cấp tài liệu kèm theo Phụ lục hợp đồng, vào sử dụng có tên nhân sự đầu tư hoặc các tài liệu tương loại, cấp công trình (Quyết phê duyệt BCNTKT hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc một trong các chuyên chuyên ngành kỹ thuật công trình. Đã trực tiếp mục cung cấp lắp đặt thiết dân dụng cấp II trở lên huy động nhân sự của nhà dân hoặc chứng minh chứng minh: Hợp đồng Biên bản nghiệm thu đưa hoặc xác nhận của chủ đương; Tài liệu chứng minh định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào tạo ngành về hóa học, sinh học trực tiếp tham gia 02 gói thầu cho công trình dân dụng cấp minh khả năng huy động theo căn cước công dân hoặc (Cung cấp tài liệu chứng minh: Phụ lục hợp đồng, Biên bản dụng có tên nhân sự hoặc xác các tài liệu tương đương; Tài công trình (Quyết định phê BCNTKT hoặc giấy phép có tính pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở thuộc một trong các chuyên hoặc lâm nghiệp. Đã hoặc hạng mục chống mối II trở lên - Tài liệu chứng nhân sự của nhà thầu kèm chứng minh nhân dân. Hợp đồng kèm theo nghiệm thu đưa vào sử nhận của chủ đầu tư hoặc liệu chứng minh loại, cấp duyệt dự án hoặc phê duyệt xây dựng hoặc tài liệu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc lực ép ≥ 150T (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu sức nâng ≥ 10T (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110 CV (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu trọng lượng bản thân ≥ 10T (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông công suất 40-60 m3/h (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10T (kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi