Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400406931-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400117152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 149,315,581,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 113.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.453.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 15.453.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 750 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/11/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : nhà dân dụng, có hạng mục thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình, cấp: II, [Thiết bị công trình bao gồm: điều hòa không khí (01 công trình/hạng mục điều hòa không khí có giá trị tối thiểu: 1.200.000.000 đồng); phòng cháy chữa cháy (01 công trình/hạng mục phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu: 3.600.000.000 đồng); thang máy (01 công trình/hạng mục thang máy có giá trị tối thiểu: 2.700.000.000 đồng); Trạm biến áp (01 công trình/hạng mục trạm biến áp, máy phát điện có giá trị tối thiểu: 1.600.000.000 đồng); Trạm xử lý nước thải (01 công trình/hạng mục xử lý nước thải có công suất tối thiểu 15m3/h có giá trị tối thiểu:500.000.000 đồng); thiết bị nội thất (01 công trình/hạng mục thiết bị nội thất có giá trị tối thiểu: 3.300.000.000 đồng); (các hạng mục thiết bị trên không nhất thiết trong 1 công trình, cấp công trình có các hạng mục thiết bị nêu trên từ cấp III trở lên)](12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 64.385.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 128.770.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng công dân nghề giám sát thi công công trở lên hoặc đã trực tiếp tham ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên. - Tài Đại học, Chứng chỉ hành nghề, thi công , Có tên trong Biên hoặc xác nhận của Chủ đầu giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên dụng - Có chứng chỉ hành trình dân dụng hạng II gia thi công xây dựng cấp II hoặc 02 công trình liệu chứng minh: Bằng CCCD, HĐLĐ, Hợp đồng bản nghiệm thu công trình tư hoặc tài liệu khác có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân - Đã trực tiếp tham gia thi 01 công trình dân dụng cấp II dụng cấp III trở lên. - Tài liệu học, CCCD, HĐLĐ, Hợp đồng bản nghiệm thu công trình đầu tư hoặc tài liệu khác có giá lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, dụng hoặc tương đương. công xây dựng ít nhất hoặc 02 công trình dân chứng minh: Bằng Đại thi công , Có tên trong Biên hoặc xác nhận của Chủ trị pháp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công phần điện2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành điện hoặc tham gia thi công xây dựng dụng cấp II hoặc 02 công trình - Tài liệu chứng minh: Bằng Hợp đồng thi công , Có tên thu công trình hoặc xác nhận liệu khác có giá trị pháp lý đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở tương đương - Đã trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dân dụng cấp III trở lên. Đại học, CCCD, HĐLĐ, trong Biên bản nghiệm của Chủ đầu tư hoặc tài tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước, xử lý nước thải1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành điện, ngành đương - Đã trực tiếp tham nhất 01 công trình dân dụng/hạ02 công trình dân dụng cấp III minh: Bằng Đại học, CCCD, công , Có tên trong Biên bản hoặc xác nhận của Chủ đầu tư giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở cấp thoát nước hoặc tương gia thi công xây dựng ít tầng kỹ thuật cấp II hoặc trở lên. - Tài liệu chứng HĐLĐ, Hợp đồng thi nghiệm thu công trình hoặc tài liệu khác có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành PCCC trở lên, có vấn về phòng cháy và chữa công về phòng cháy và chữa gia thi công xây dựng ít nhất có hạng mục PCCC cấp II hoặc có hạng mục PCCC cấp III trở Bằng Đại học, Chứng chỉ Hợp đồng thi công , Có tên thu công trình hoặc xác nhận liệu khác có giá trị pháp lý đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên chứng chỉ hành nghề tư cháy: lĩnh vực chỉ huy thi cháy. - Đã trực tiếp tham 01 công trình dân dụng 02 công trình dân dụng lên. - Tài liệu chứng minh: hành nghề, CCCD, HĐLĐ, trong Biên bản nghiệm của Chủ đầu tư hoặc tài tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật phụ trách trác đạc1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành trác địa, trắc gia thi công xây dựng ít nhất cấp II hoặc 02 công trình dân liệu chứng minh: Bằng Đại đồng thi công , Có tên trong trình hoặc xác nhận của Chủ có giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở đạc. - Đã trực tiếp tham 01 công trình dân dụng dụng cấp III trở lên. - Tài học, CCCD, HĐLĐ, Hợp Biên bản nghiệm thu công đầu tư hoặc tài liệu khác |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên; chuyên ngành: Bảo hộ lao luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ II còn hiệu lực. - Đã trực tiếp dựng ít nhất 01 công trình dân trình dân dụng cấp III trở lên. Đại học, Giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động, thi công , Có tên trong Biên hoặc xác nhận của Chủ đầu giá trị pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ Đại học trở động. Có chứng nhận huấn an toàn lao động hạng tham gia thi công xây dụng cấp II hoặc 02 công - Tài liệu chứng minh: Bằng huấn luyện, bồi dưỡng CCCD, HĐLĐ, Hợp đồng bản nghiệm thu công trình tư hoặc tài liệu khác có |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: Kinh tế xây gia thi công xây dựng ít nhất cấp II hoặc 02 công trình dân liệu chứng minh: Bằng Đại đồng thi công , Có tên trong trình hoặc xác nhận của Chủ có giá trị pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học trở lên; dựng. - Đã trực tiếp tham 01 công trình dân dụng dụng cấp III trở lên - Tài học, CCCD, HĐLĐ, Hợp Biên bản nghiệm thu công đầu tư hoặc tài liệu khác |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép, công suất ≥ 23KW(Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 KW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,5KW(Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, công suất ≥ 250L(Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, công suất ≥ 250L (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70 kg(Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài, công suất ≥ 2,2KW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép, công suất ≥ 5KW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng lồng, sức nâng ≥ 02 tấn(Có đăng kiểm còn hiệu lực, Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7,5 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi, Công suất ≥ 110 CV(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu, Lực rung ≥ 10 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông – nâng suất: 40-60m3/h(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc khoan nhồi đường kính từ 50cm – 60cm(Có đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích ≥ 10 tấn(Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục tháp, sức nâng ≥1,6 tấn (Có đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép thủy lực(Có đăng kiểm còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi