Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400316876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2024 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Giai Phạm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400184599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 19,225,774,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 26.216.964.545 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.325.799.150(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.325.799.150 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Xây dựng dân dụng (có hạng mục PCCC), cấp: 3(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 9.612.887.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 19.225.774.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng công trình xây dựng công trình, Có chứng thi công xây dựng công trình làm chỉ huy trưởng 01 công lên (Tài liệu chứng đã làm chỉ thu hoàn thành hoặc xác thầu chuẩn bị các tài liệu khi chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên dân dụng hoặc kỹ thuật chỉ hành nghề giám sát dân dụng hạng III. - Đã trình dân dụng cấp 3 trở huy trưởng là biên bản nghiệm nhận của chủ đầu tư). Nhà mời đối |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng. - Đã làm cán công trình dân dụng cấp 3 trở có xác nhận của chủ đầu tư công hoặc các tài liệu tương bị các tài liệu khi mời đối tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại chuyên bộ phụ trách kỹ thuật 01 lên (Tài liệu chứng minh hoặc quyết định phân đương khác). Nhà thầu chuẩn chiếu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành xây trở lên. - Có chứng nhận toàn lao động còn hiệu lực. - an toàn lao động 01 công trình (Tài liệu chứng minh có xác quyết định phân công hoặc khác). Nhà thầu chuẩn bị các đối chiếu tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc dựng hoặc bảo hộ lao động đào tạo, huấn luyện về an Đã làm cán bộ phụ trách dân dụng cấp 3 trở lên nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương tài liệu khi mời |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện; điện tử; điện hóa hoặc các ngành xây dựng tương đương - Có chứng hành công về phòng cháy chữa cháy cấp.- Đã làm cán bộ phụ trách cháy 01 công trình (Tài liệu của chủ đầu tư hoặc quyết tài liệu tương đương khác) tài liệu khi mời đối chiếu tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên tử viễn thông, Tự động có chuyên môn kỹ thuật nghề chỉ huy trưởng thi do cấp có thẩm quyền công tác phòng cháy chữa chứng minh có xác nhận định phân công hoặc các Nhà thầu chuẩn bị các |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt điện, nước và thiết bị1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện; điện tử; điện hóa hoặc các ngành xây dựng tương đương - Đã làm cán thi công lắp đặt điện, nước và liệu chứng minh có xác nhận định phân công hoặc các tài Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu chiếu tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên tử viễn thông, Tự động có chuyên môn kỹ thuật bộ kỹ thuật phụ trách thiết bị 01 công trình (Tài của chủ đầu tư hoặc quyết liệu tương đương khác) khi mời đối |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc 150 Tấn (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc ≥70Kg (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T (Hoá đơn, giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành ≥ 6 tấn (Hoá đơn, giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Hoá đơn thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài - công suất: 2,7 kW (Hóa đơn của thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe bơm bê tông tự hành (Hoá đơn, giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng (Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi