Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200099151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200071949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 26,765,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 20.135.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.640.714.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.640.714.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đường dây trung thế, cấp: 3 (11) có giá trị là (V): 12.135.712.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc sơ III từ chuyên ngành kỹ thuật điện - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. (Trường hợp Nhà thầu tham dự là liên danh để đáp ứng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ: Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, mỗi thành viên thuộc liên danh phải đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các yêu cầu nêu trên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nếu nhà thầu không đề xuất hoặc đề xuất nhân sự không đáp ứng yêu cầu nêu trên thì nhà thầu được đánh giá là không đạt và bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo hồ chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình từ cấp hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên: có kết cấu hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đường dây trung thế ) |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | sơ III từ - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (Trường hợp Nhà thầu tham dự là liên danh để đáp ứng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ: Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, mỗi thành viên thuộc liên danh phải đề xuất 01 cán bộ phụ trách thi công phần điện đáp ứng các yêu cầu nêu trên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nếu nhà thầu không đề xuất hoặc đề xuất nhân sự không đáp ứng yêu cầu nêu trên thì nhà thầu được đánh giá là không đạt và bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo hồ chứng minh đã làm chỉ huy trưởng/ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình từ cấp hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên: có kết cấu hệ thống điện chiếu sáng công cộng và đường dây trung thế ) |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | sơ kỹ có xi - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông. (Trường hợp Nhà thầu tham dự là liên danh để đáp ứng theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 23 của Nghị định số 06/2021/ NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ: Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng, mỗi thành viên thuộc liên danh phải đề xuất 01 phụ trách kỹ thuật phần xây dựng đáp ứng các yêu cầu nêu trên phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Nếu nhà thầu không đề xuất hoặc đề xuất nhân sự không đáp ứng yêu cầu nêu trên thì nhà thầu được đánh giá là không đạt và bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo hồ chứng minh đã làm phụ trách thuật xây dựng 01 công trình hạng mục có kết cấu bê tông măng cốt thép |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | sơ an - Tốt nghiệp tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Kèm theo hồ chứng minh đã làm phụ trách toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình điện hoặc xây dựng) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ (xe). Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 3 Tấn. Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe đào (xe). Đặc điểm thiết bị: Có dung tích gầu ≤ 0,5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu (xe) hoặc Xe tải có cần cẩu (xe). Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 3 Tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định xe, giấy kiểm định cần trục còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe chở hàng (xe). Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn, chiều dài được phép chở hàng > 10m. Có giấy đăng ký xe máy và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang (ô tô nâng người) (xe). Đặc điểm thiết bị: Có chiều cao nâng ≥ 12m. Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động (cái). Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan ngầm có định hướng (cái). Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) (cái). Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông (cái). Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít. Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi (cái). Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5 kW. Có hóa đơn VAT. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi