Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300276501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM CỬU LONG | Chủ đầu tư | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300176617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 110,360,083,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.153.867.379 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 174.463.257.720 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 27.590.021.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 27.590.021.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong đó phải có thực hiện đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu như: San lấp mặt bằng; đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng); hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống chiếu sáng, cây xanh, hệ thống cấp điện, hệ thống đường ống thông tin liên lạc), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 53.846.684.480 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 107.693.368.960 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng (San lấp; Cấp thoát nước; Cây xanh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Máy xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng, chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ Đại học trở lên - Chuyên ngành: Quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất ≥ 90 CV (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ban gạt - công suất ≥ 90 CV (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép - trọng lượng > 8T (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25T (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp - trọng lượng ≥ 16T (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng – công suất ≥ 120CV (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ - trọng tải ≥ 7T (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe ô tô và kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe ô tô và kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa đường – tải trọng ≥ 5T (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe ô tô và kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (Thiết bị phải có hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm cát – công suất ≥ 350HP + Máy bơm nước – công suất ≥ 40HP + xà làn 20T. (Thiết bị phải có hóa đơn và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa nóng – công suất 80 tấn/ h (Thiết bị phải có tài liệu chứng minh kiểm định thiết bị chuyên dùng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích hoặc cần cẩu bánh lốp – Sức nâng ≥ 15T (Thiết bị phải có Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng và đăng kiểm chuyên dùng hoặc kiểm định thiết bị chuyên dùng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị ép cọc BTCT ≥ 150T (Thiết bị phải có kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi