Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500574079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500310785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,584,682,052 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.581.346.915 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 773.570.934(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 773.570.934 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 1.289.284.889(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). - Đáp ứng điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 86 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng): Công việc tương tự là: Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành.*Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư). Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình giao thông.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). * Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng): Công việc tương tự là: Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành.*Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư). Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình cấp nước - thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành có liên quan xây dựng công trình. - Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). * Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng): Công việc tương tự là: Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành.*Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư). Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‘-Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động (hoặc chuyên ngành có liên quan xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên). * Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng): Công việc tương tự là: Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành.*Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư). Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 - 1,25 m3. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: ≥110 cv. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10t - 16 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng: ≥16 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành: trọng lượng ≥25 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥600 m3/h. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥190 cv. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 cv. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥12 t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn, lò nung keo. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu - sức nâng: ≥10t. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê; Giấy kiểm định theo quy định của pháp luật. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi