Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200082089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Uyên Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200068955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 3,863,384,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.268.252.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.159.016.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.159.016.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 21/04/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: IV, (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hơ ̣ p đô ̀ ng xây dư ̣ ng, biên ba ̉ n nghiê ̣ m thu hoàn thành công trình, ta ̀ i liê ̣ u xa ́ c đi ̣ nh gia ́ tri ̣ khô ́ i lươ ̣ ng hoa ̀ n tha ̀ nh ma ̀ nha ̀ thâ ̀ u đa ̉ m nhiê ̣ m trong liên danh hoặc nhà thầu phụ (nê ́ u co ́ ). Hô ̀ sơ pha ̉ i chư ́ ng minh đươ ̣ c loại kết cấu và cấp công tri ̀ nh đa ̃ thi công bă ̀ ng Quyê ́ t đi ̣ nh phê duyê ̣ t dư ̣ a ́ n hoă ̣ c ba ́ o ca ́ o kinh tê ́ ky ̃ thuâ ̣ t, hoă ̣ c ca ́ c văn ba ̉ n giâ ́ y tơ ̀ co ́ gia ́ tri ̣ pha ́ p ly ́ liên quan kha ́ c co ́ thê ̉ chư ́ ng minh (ba ̉ n sao có chư ́ ng thư ̣ c của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). (11) có giá trị là (V): 1.922.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nga ̀ nh xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (nếu có); Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nga ̀ nh xây dựng dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Đa ̃ tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần kết cấu i ́ t nhâ ́ t 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nga ̀ nh kiến trúc. Đa ̃ tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc i ́ t nhâ ́ t 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nga ̀ nh điện. Đa ̃ tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện i ́ t nhâ ́ t 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nga ̀ nh cấp thoát nước. Đa ̃ tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước i ́ t nhâ ́ t 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nga ̀ nh an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) an toàn lao động còn hiệu lực. Đa ̃ tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động i ́ t nhâ ́ t 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD, chứng chỉ (hoặc chứng nhận đào tạo) an toàn lao động đối với kỹ sư xây dựng ; Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ hoặc các tài liệu khác có thể hiện vị trí nhân sự được bổ nhiệm (có xác nhận của chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi (Công suất ≥ 1,5kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn (Công suất ≥ 1,0 kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá (Công suất ≥ 1,7kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép (Công suất ≥ 5kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất (Trọng lượng ≥ 70kg) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn (Công suất ≥ 23kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay (Công suất ≥ 0.62kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng (Công suất ≥ 4,5kw) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa (Dung tích ≥ 150 lít) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành...; Tài liệu chứng minh công suất, đặc điểm thiết bị. (Trường hợp đi thuê thì phải có | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi (Sức nâng ≥ 10 tấn) – Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành... và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích (Dung tích gầu ≥ 0,80 m3) – Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành... và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương để | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (Năng suất ≥ 360 m3/ h) – Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành... và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương để chứng m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc vận thăng lồng (Sức nâng ≥ 0,8 tấn) – Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận sở hữu hoặc giấy đăng ký lưu hành... và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc các tài liệu tươ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi