Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300015185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2023 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300011772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 12,942,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >=110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn >=1kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn >= 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí >= 240m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu >=10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >=10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích nâng>= 250T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông>= 40m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan xoay>=80 kNM | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cầm tay >=2,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi