Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300037210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ & ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỄN THÔNG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300028522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Giá gói thầu | 59,819,147,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.839.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.220.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 10.220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Nhà, Kết cấu dạng nhà, cấp: II (11) có giá trị là (V): 30.600.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; hạng II trở lên. - Đã có tối thiểu 7 năm làm chỉ huy trưởng công trình; - Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư đô thị- ngành kỹ thuật hạ tầng và môi trường; - Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện: Kỹ sư hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hệ thống điện; - Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước: Kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. - Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp; - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động; - Đã tham gia phụ trách An toàn lao động thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; - Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực; - Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thanh quyết toán thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp ≥ 8,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 Cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 06 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 Cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600,00 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng 100 m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường (Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hiện trường phục vụ công tác thí nghiệm cho gói thầu, có đầy đủ thiết bị đạt chuẩn và nhân sự đủ năng lực theo quy định để thực hiện các công tác thí nghiệm hiện trường và phải có phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi