Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300061396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING | Chủ đầu tư | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300046459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,464,594,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.906.265.860 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.839.378.489 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.839.378.489 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 15/08/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.732.297.482 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 9.464.594.964 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III. * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Chứng chỉ hành nghề còn thời hạn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô)). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III. * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô)). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện (thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện dân dụng; điện công nghiệp; điện - điện tử); - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III. * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III. (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô)). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành nước “cấp thoát nước hoặc tài nguyên môi trường hoặc thủy lợi” hoặc “trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III”. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III. * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học chuyên ngành nước hoặc: bằng đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III; + Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III (Hợp đồng thi công xây dựng, Biên bản nghiệm thu; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình (bản phô tô)). (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên và thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng; giao thông; thủy lợi; điện; cấp thoát nước. - Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực, đối tượng huấn luyện: nhóm 2 (dành cho cán bộ ATLĐ chuyên trách Căn cứ Khoản 5 Điều 1 Nghị định 140/2018/ NĐ- CP sửa đổi Điều 17 Nghị định 44/2016/ NĐ- CP). - Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III. * Tài liệu chứng minh: + Bằng đại học; + Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công trình xây dựng dân dụng, cấp III (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản gốc, bản chính hoặc bản phô tô có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá (tối thiểu 1,7kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện (tối thiểu 23kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài (công suất tối thiểu 1,0 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông (tối thiểu 0,62kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa (tối thiểu 250lít) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông (tối thiểu 12CV tương đương 11HP) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ có tải trọng tối thiểu 2,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ có tải trọng tối thiểu 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng lồng (tải trọng tối thiểu 1T) hoặc tời điện (tải trọng tối thiểu 1T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi