Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300326889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2023 07:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn | Chủ đầu tư | Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300228116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 13,054,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.803.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.916.441.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.916.441.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Nhà, Kết cấu dạng nhà có các hạng mục chính: thi công xây dựng nhà, kết cấu dạng nhà; thi công phòng cháy chữa cháy. (Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: + Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đã làm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đa ̃ phụ trách kỹ thuật thi công trư ̣ c tiê ́ p phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đa ̃ phụ trách kỹ thuật thi công trư ̣ c tiê ́ p phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lênchuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đa ̃ phụ trách kỹ thuật thi công trư ̣ c tiê ́ p phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành Cấp, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy. (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Đa ̃ phụ trách kỹ thuật thi công trư ̣ c tiê ́ p phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động. - Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ phu ̣ tra ́ ch an toa ̀ n, vê ̣ sinh lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích≥ 250l; Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích≥ 150l; Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông, công suâ ́ t ≥ 50m3/ h; Kèm theo đăng ký và đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc, lực ép≥150T; Kèm theo đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào; Kèm theo đăng ký và đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ; Kèm theo đăng ký và đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình; Kèm theo đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp đồng/ hóa đơn mua bán/ tài liệu pháp lý khác. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy kèm theo ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh quyê ̀ n sơ ̉ hư ̃ u cu ̉ a bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử; Kèm theo đăng kiểm/ kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh sở hữu: Hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi