Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400291376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD | Chủ đầu tư | Trung tâm chính trị thành phố Tân Uyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400007009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 4,805,712,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.667.900.878 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.440.266.590(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.440.266.590 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: 3(12) có giá trị là (V): 2.400.444.316(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm.1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây nghiệp hoặc kỹ thuật công trình ngành dân dụng có liên quan chứng chỉ hành nghề giám sát trình dân dụng hạng III hoặc đã xây dựng ít nhất 01 công hoặc 02 công trình dân dụng trở lên. - Có chứng chỉ hoặc ATLĐ còn hiệu lực. - Có Căn minh nhân dân còn hiệu gói thầu tương tự: Đã từng phụ công công trình hoàn thành ít dân dụng cấp III trở lên. + danh của Chủ đầu tư công trình Biên bản nghiệm thu công chức danh nhân sự đảm nhận. để chứng minh khả năng chủ sự này trong suốt thời gian gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng dân dụng và công xây dựng hoặc các chuyên phù hợp gói thầu. - Có thi công xây dựng công trực tiếp tham gia thi công trình dân dụng từ cấp III từ cấp IV cùng lĩnh vực chứng nhận huấn luyện cước công dân hoặc Chứng lực. - Kinh nghiệm với trách chỉ huy trưởng thi nhất 01 (một) công trình Văn bản xác nhận chức đã tham gia thực hiện hoặc trình trong đó có ghi rõ + Tài liệu (phải cung cấp) động huy động được nhân thực hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1Tối thiểu 2 năm hợp + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng thuật xây dựng công trình hoặc dụng có liên quan phù hợp gói hoặc chứng nhận huấn luyện Có Căn cước công dân hoặc hiệu lực. - Kinh nghiệm với tiếp với vai trò cán bộ phụ công hoàn thành tối thiểu 01 cấp III trở lên. + Văn bản Chủ đầu tư công trình đã tham bản nghiệm thu công trình danh nhân sự đảm nhận. + Tài chứng minh khả năng chủ động này trong suốt thời gian thực gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên và công nghiệp hoặc kỹ các chuyên ngành dân thầu. - Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực. - Chứng minh nhân dân còn gói thầu tương tự: đã trực trách kỹ thuật thi công thi (một) công trình dân dụng, xác nhận chức danh của gia thực hiện hoặc Biên trong đó có ghi rõ chức liệu (phải cung cấp) để huy động được nhân sự hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp 1Tối thiểu 2 năm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình, Quyết định bổ nhiệm, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc BCKTKT (chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình kê khai kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng được vệ sinh lao động thuộc nhóm định hiện hành). - Có Căn cước minh nhân dân còn hiệu lực. - tương tự: đã trực tiếp tham động hoàn thành tối thiểu 01 cấp III trở lên. + Văn bản Chủ đầu tư công trình đã tham bản nghiệm thu công trình danh nhân sự đảm nhận. + Tài chứng minh khả năng chủ động này trong suốt thời gian thực gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc an toàn lao động đào tạo an toàn lao động, II còn hiệu lực theo quy công dân hoặc Chứng Kinh nghiệm với gói thầu gia phụ trách an toàn lao (một) công trình dân dụng, xác nhận chức danh của gia thực hiện hoặc Biên trong đó có ghi rõ chức liệu (phải cung cấp) để huy động được nhân sự hiện |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - bê tông – dung tích ≥ 150 lít. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan - công suất ≥ 1 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng- công suất ≥ 4,5 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào – dung tích gầu≥ 1,25m3. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi