Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400441588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AIC | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN DẦU TIẾNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400232493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Dầu tiếng, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 1,345,630,320 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.868.931.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 403.689.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 403.689.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà dân dụng, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 672.815.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.345.630.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình - công nghiệp. - Có chứng chỉ xây dựng hạng III hoặc đã xây dựng ít nhất 01 công công trình từ cấp IV cùng lĩnh huấn luyện an toàn, vệ sinh lao định của pháp luật (còn hiệu các công việc tương tự: Đã huy trưởng tối thiểu 02 hợp dụng cấp III trở lên). * Cung chứng thực: bằng cấp, chứng động hoặc hợp đồng nguyên của chủ đầu tư về nhân sự tự, BBNT hoặc tài liệu nghiệm trong các công việc tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc kỹ thuật xây hoặc xây dựng dân dụng hành nghề giám sát thi công trực tiếp tham gia thi công trình từ cấp III hoặc 02 vực trở lên. - Đã được động phù hợp theo quy lực). - Kinh nghiệm trong từng đảm nhận vị trí chỉ đồng (là công trình dân cấp bản gốc hoặc bản sao chỉ (nếu có), hợp đồng lao tắc (còn thời hạn); xác nhận (kèm theo hợp đồng tương khác) để chứng minh kinh tương |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình - công nghiệp. - Đã được huấn động phù hợp theo quy định lực). - Kinh nghiệm trong các từng đảm nhận vị trí tương tự công trình dân dụng cấp III gốc hoặc bản sao chứng thực: có), hợp đồng lao động hoặc thời hạn); xác nhận của chủ theo hợp đồng tương tự, BBNT minh kinh nghiệm trong việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở dựng hoặc kỹ thuật xây hoặc xây dựng dân dụng luyện an toàn, vệ sinh lao của pháp luật (còn hiệu công việc tương tự: Đã tối thiểu 02 hợp đồng (là trở lên). * Cung cấp bản bằng cấp, chứng chỉ (nếu hợp đồng nguyên tắc (còn đầu tư về nhân sự (kèm hoặc tài liệu khác) để chứng các công |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành bảo dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - huấn luyện an toàn, vệ sinh lao định của pháp luật (còn hiệu sựkhông thuộc chuyên ngành nghiệm trong các công việc nhận vị trí quản lý an toàn, vệ 02 hợp đồng (là công trình dân Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chỉ (nếu có), hợp đồng lao tắc (còn thời hạn); xác nhân sự (kèm theo hợp đồng tài liệu khác) để chứng minh các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở hộ lao động hoặc xây hoặc kỹ thuật công trình công nghiệp. - Đã được động phù hợp theo quy lực) (trường hợp nhân Bảo hộlao động). - Kinh tương tự: Đã từng đảm sinh lao động tối thiểu dụng cấp III trở lên). * chứng thực: bằng cấp, chứng động hoặc hợp đồng nguyên nhận của chủ đầu tư về tương tự, BBNT hoặc kinh nghiệm trong |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi