Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400489539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD | Chủ đầu tư | Ủy Ban Nhân Dân Xã Hiếu Liêm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400265673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 2,160,315,466 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.000.438.147 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 648.094.640(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 648.094.640 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông, cấp: 4(12) có giá trị là (V): 1.080.157.733(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao bộ hoặc các chuyên ngành có - Có chứng chỉ hoặc chứng còn hiệu lực. - Có Căn cước minh nhân dân còn hiệu lực. - phụ trách chỉ huy trưởng thi ít nhất 01 (một) công trình + Tài liệu chứng minh: Hợp thu, Quyết định bổ nhiệm, dự án hoặc thiết kế hoặc hoặc bản sao có xác nhận của chứng thực của BVTK đã phê loại cấp, bản chất độ phức tạp nghiệm. + Văn bản xác nhận tư công trình đã tham gia thực thu công trình trong đó có sự đảm nhận. + Tài liệu (phải khả năng chủ động huy động suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thông hoặc cầu đường liên quan phù hợp gói thầu. nhận huấn luyện ATLĐ công dân hoặc Chứng Kinh nghiệm: Đã từng công công trình hoàn thành giao thông cấp IV trở lên. đồng, Biên bản nghiệm Quyết định phê duyệt BCKTKT (chứng thực chủ đầu tư) hoặc bản sao duyệt để chứng minh công trình kê khai kinh chức danh của Chủ đầu hiện hoặc Biên bản nghiệm ghi rõ chức danh nhân cung cấp) để chứng minh được nhân sự này trong |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành giao thông các chuyên ngành có liên quan nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thi công hoàn thành tối thiểu thông cấp IV trở lên. - Tài liệu Biên bản nghiệm thu, Quyết xác định loại cấp, Quyết định kế hoặc BCKTKT (chứng nhận của chủ đầu tư) hoặc BVTK đã phê duyệt để chứng độ phức tạp công trình kê khai xác nhận chức danh của Chủ gia thực hiện. + Có chứng còn hiệu lực. - Có Căn cước minh nhân dân còn hiệu lực. + khả năng chủ động huy động suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở hoặc cầu đường bộ hoặc phù hợp gói thầu. - Kinh thuật thi công phần đường 01 (một) công trình giao chứng minh: Hợp đồng, định bổ nhiệm, tài liệu phê duyệt dự án hoặc thiết thực hoặc bản sao có xác bản sao chứng thực của minh loại cấp, bản chất kinh nghiệm. + Văn bản đầu tư công trình đã tham nhận huấn luyện ATLĐ công dân hoặc Chứng Tài liệu để chứng minh được các nhân sự này trong |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành kinh tế xây có liên quan phù hợp gói nghiệm: đã làm cán bộ phụ lượng, chi phí, thanh quyết thi công thi công hoàn thành tối thông cấp IV trở lên. + Tài liệu đồng, Biên bản nghiệm thu, định phê duyệt dự án hoặc (chứng thực hoặc bản sao có hoặc bản sao chứng thực của chứng minh loại cấp, bản chất khai kinh nghiệm. + Văn bản Chủ đầu tư công trình đã tham cước công dân hoặc Chứng lực. + Tài liệu (phải cung cấp) chủ động huy động được các thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng dựng hoặc các chuyên ngành thầu. - Yêu cầu: + Kinh trách công tác quản lý khối toán và quản lý tiến độ thiểu 01 công trình giao về kinh nghiệm: Hợp Quyết định bổ nhiệm, Quyết thiết kế hoặc BCKTKT xác nhận của chủ đầu tư) BVTK đã phê duyệt để độ phức tạp công trình kê xác nhận chức danh của gia thực hiện. - Có Căn minh nhân dân còn hiệu để chứng minh khả năng nhân sự này trong suốt |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng được vệ sinh lao động thuộc nhóm định hiện hành). - Có Căn cước minh nhân dân còn hiệu lực. - bộ phụ trách an toàn lao động trình giao thông cấp IV trở lên an toàn lao động. + Tài liệu đồng, Biên bản nghiệm thu, định phê duyệt dự án hoặc (chứng thực hoặc bản sao có hoặc bản sao chứng thực của chứng minh loại cấp, bản chất khai kinh nghiệm. + Văn bản Chủ đầu tư công trình đã tham để chứng minh khả năng chủ sự này trong suốt thời gian gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc an toàn lao động đào tạo an toàn lao động, II còn hiệu lực theo quy công dân hoặc Chứng Kinh nghiệm: đã làm cán tối thiểu 01 (một) công với vai trò cán bộ phụ trách về kinh nghiệm: Hợp Quyết định bổ nhiệm, Quyết thiết kế hoặc BCKTKT xác nhận của chủ đầu tư) BVTK đã phê duyệt để độ phức tạp công trình kê xác nhận chức danh của gia thực hiện. + Tài liệu động huy động được nhân thực hiện |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lò nấu sơn. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất ≥ 1,3 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất≥23,0 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190cv. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí 600m3. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi