Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400512974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH HỒNG PHÚC | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400274365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 3,644,036,111 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.043.033.101 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.089.295.150(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.089.295.150 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: 4(12) có giá trị là (V): 1.815.491.916(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Có huấn luyện ATLĐ còn hiệu gói thầu tương tự: Đã từng phụ công công trình hoàn thành ít hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở minh). + Tài liệu về kinh bản nghiệm thu, Quyết định loại cấp, bản chất độ phức kinh nghiệm. + Văn bản xác đầu tư công trình đã tham gia nghiệm thu công trình trong đó sự đảm nhận. - Có Căn cước cung cấp) để chứng minh động được nhân sự này trong thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thông hoặc cầu đường chứng chỉ hoặc chứng nhận lực. - Kinh nghiệm với trách chỉ huy trưởng thi nhất 01 (một) công trình lên (kèm tài liệu chứng nghiệm: Hợp đồng, Biên bổ nhiệm, tài liệu xác định tạp công trình kê khai nhận chức danh của Chủ thực hiện hoặc Biên bản có ghi rõ chức danh nhân công dân. + Tài liệu (phải khả năng chủ động huy suốt thời gian |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật. - Kinh nghiệm: đã công hoàn thành tối thiểu 01 kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm vai trò cán bộ phụ trách kỹ về kinh nghiệm: Hợp đồng, định bổ nhiệm, tài liệu xác độ phức tạp công trình kê khai xác nhận chức danh của Chủ gia thực hiện hoặc Biên bản trong đó có ghi rõ chức danh chứng chỉ hoặc chứng nhận hiệu lực. - Có Căn cước công cấp) để chứng minh khả được các nhân sự này trong thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường bộ hoặc hạ tầng trực tiếp tham gia thi (một) công trình hạ tầng tài liệu chứng minh) với thuật thi công. - Tài liệu Biên bản nghiệm thu, Quyết định loại cấp, bản chất kinh nghiệm. + Văn bản đầu tư công trình đã tham nghiệm thu công trình nhân sự đảm nhận. + Có huấn luyện ATLĐ còn dân. + Tài liệu (phải cung năng chủ động huy động suốt thời gian |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành hạ tầng kỹ thuật kỹ thuật công trình xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thoát nước thi công hoàn thành hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở Hợp đồng, Biên bản nghiệm Quyết định phê duyệt dự án (chứng thực hoặc bản sao tư) hoặc bản sao chứng thực để chứng minh loại cấp, bản trình kê khai kinh nghiệm. + danh của Chủ đầu tư công trình + Có Chứng nhận huấn luyện Căn cước công dân. + Tài liệu chủ động huy động được các thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc cấp thoát nước hoặc hoặc xây dựng. - Kinh nghiệm: thi công phần hệ thống tối thiểu 01 (một) công trình lên. - Tài liệu chứng minh: thu, Quyết định bổ nhiệm, hoặc thiết kế hoặc BCKTKT có xác nhận của chủ đầu của BVTK đã phê duyệt chất độ phức tạp công Văn bản xác nhận chức đã tham gia thực hiện. ATLĐ còn hiệu lực. - Có để chứng minh khả năng nhân sự này trong suốt |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý khối lượng, chi 1Tối thiểu 2 năm hợp phí, thanh quyết toán và quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành kinh tế xây nghiệm: đã làm cán bộ phụ lượng, chi phí, thanh quyết thi công thi công hoàn thành tối tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. + Hợp đồng, Biên bản nghiệm Quyết định phê duyệt dự án (chứng thực hoặc bản sao tư) hoặc bản sao chứng thực để chứng minh loại cấp, bản trình kê khai kinh nghiệm. + danh của Chủ đầu tư công trình - Có Căn cước công dân. + Tài chứng minh khả năng chủ động sự này trong suốt thời gian gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại dựng. - Yêu cầu: + Kinh trách công tác quản lý khối toán và quản lý tiến độ thiểu 01 công trình hạ Tài liệu về kinh nghiệm: thu, Quyết định bổ nhiệm, hoặc thiết kế hoặc BCKTKT có xác nhận của chủ đầu của BVTK đã phê duyệt chất độ phức tạp công Văn bản xác nhận chức đã tham gia thực hiện. liệu (phải cung cấp) để huy động được các nhân thực hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc là kỹ sư xây dựng có chỉ huấn luyện an toàn lao nghiệm: đã phụ trách ATLĐ công trình hạ tầng kỹ thuật từ liệu chứng minh). + Tài liệu về Biên bản nghiệm thu, Quyết xác định loại cấp, bản chất độ khai kinh nghiệm. + Văn bản Chủ đầu tư công trình đã tham bản nghiệm thu công trình danh nhân sự đảm nhận. - Có + Tài liệu (phải cung cấp) để động huy động được nhân sự gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc an toàn lao động chứng nhận hoặc chứng động còn hiệu lực). - Kinh của hoàn thành ít nhất 01 cấp IV trở lên (kèm tài kinh nghiệm: Hợp đồng, định bổ nhiệm, tài liệu phức tạp công trình kê xác nhận chức danh của gia thực hiện hoặc Biên trong đó có ghi rõ chức Căn cước công dân. chứng minh khả năng chủ này trong suốt thời |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kw. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5kw. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 kw. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥2,7kw. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥6t. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 t. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥10 t. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 cv. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): giấy chứng nhận đăng ký xe máy. Giấy kiểm định xe máy, thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi