Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400567514-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG | Chủ đầu tư | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÍNH NGHĨA |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400307330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,585,316,706 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 476.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 476.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị là: V1(13)795.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | với cá nhân có trình độ đại học; cá nhân có trình độ cao đẳng có tối thiểu 01 hợp đồng - Có nghiệp vụ Chỉ huy trưởng đại hoặc cao đẳng hoặc trung xây dựng dân dụng. - Có sát thi công xây dựng hạng gia thi công xây dựng phần dựng của gói thầu này của ít III hoặc 02 công trình từ cấp lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Từ 02 năm trở lên đối từ 03 năm trở lên đối với hoặc trung cấp. Hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng công trình.- Có trình độ cấp thuộc chuyên ngành chứng chỉ hành nghề giám III hoặc đã trực tiếp tham việc thuộc nội dung xây nhất 01 công trình từ cấp IV cùng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | với cá nhân có trình độ đại học; cá nhân có trình độ cao đẳng có tối thiểu 01 hợp đồng.- Có cao đẳng hoặc trung cấp thuộc xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Từ 02 năm trở lên đối từ 03 năm trở lên đối với hoặc trung cấp. Hoặc trình độ đại học, hoặc chuyên ngành |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | với cá nhân có trình độ đại học; cá nhân có trình độ cao đẳng có tối thiểu 01 hợp đồng.- Có cao đẳng hoặc trung cấp thuộc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Từ 02 năm trở lên đối từ 03 năm trở lên đối với hoặc trung cấp. Hoặc trình độ đại học, hoặc chuyên ngành |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học, 03 năm đối đối với trung cấp nghề - Có lớp huấn luyện an toàn, vệ sinh luyện an toàn, vệ sinh lao hiệu lực.Có trình độ đại học khối kỹ thuật; có ít nhất 01 trong lĩnh vực sản xuất, kinh có trình độ cao đẳng thuộc các thuật; có ít nhất 03 năm kinh lĩnh vực sản xuất, kinh doanh độ trung cấp thuộc các chuyên trực tiếp làm các công việc kỹ làm việc trong lĩnh vực doanh của cơ sở. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tối thiểu 01 năm đối với với cao đẳng nghề, 05 năm giấy chứng nhận đã qua lao động do tổ chức huấn động hợp pháp cấp, còn thuộc các chuyên ngành năm kinh nghiệm làm việc doanh của cơ sở. Hoặc chuyên ngành khối kỹ nghiệm làm việc trong của cơ sở. Hoặc có trình ngành khối kỹ thuật hoặc thuật; có 05 năm kinh nghiệm sản xuất, kinh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi