Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500064700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Cam Lâm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án huyện Cam Lâm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500024099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 12,453,941,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.982.647.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.736.182.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 3.736.182.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và PTNT có kết cấu mương bê tông cốt thép, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.226.970.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 12.453.941.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện)- Để chứng minh hợp đồng tương tự, nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp. + Hồ sơ quyết toán, Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với giá trị quyết toán.Và một trong các tài liệu sau:+ QĐ phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Các tài liệu khác có liên quan.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm c Khoản 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 Công trình Nông nghiệp và PTNT có kết cấu mương bê tông cốt thép, cấp IV trở lên và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT.Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã chỉ huy trưởng phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 Công trình Nông nghiệp và PTNT có kết cấu mương bê tông cốt thép, cấp IV trở lên và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT.Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học ngành trắc địa (trắc đạc).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp phụ trách thi công trắc đạc tối thiểu 01 Công trình Nông nghiệp và PTNT có kết cấu mương bê tông cốt thép, cấp IV trở lên và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT.- Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Trường hợp chuyên ngành Bảo hộ lao động không cần chứng chỉ/chứng nhận này)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và PTNT có kết cấu mương bê tông cốt thép, cấp IV trở lên và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT.Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào một gầu, bánh xích (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi (có giấy đăng ký xe cơ giới và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).Đặc điểm thiết bị: ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: 8,5T - 9T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy ép cừ (giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: lực ép ≥ 130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (có giấy đăng ký xe cơ giới và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 5 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tayĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,0KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: ≥ 20 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: ≥ 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi