Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300225373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2023 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG GCE | Chủ đầu tư | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300153915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 12,582,146,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.158.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.775.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.775.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: Thi công đường giao thông mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, thay khe co giãn mặt cầu, thay dàn cầu sắt có công tác bê tông nhựa Carboncor Asphalt và điều tiết đảm bảo ATGT, cấp: III (11) có giá trị là (V): 6.292.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, theo điều 13, Nghị định 06/2021/ NĐ- CP - Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật thi công phần ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, theo điều 36, nghị định 39/2016/ NĐ- CP - Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn giao thông ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình giao thông, cấp III, bao gồm các hạng mục: Thi công đường giao thông mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, thay khe co giãn mặt cầu, thay dàn cầu sắt có công tác bê tông nhựa Carboncor Asphalt và điều tiết đảm bảo ATGT). Tài liệu kèm theo chứng minh: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp, theo điều 13, Nghị định 06/2021/ NĐ- CP, chứng chỉ hành nghề Định giá công trình cấp 3 trở lên còn hiệu lực - Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình ít |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Yêu cầu chung đối với nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu đính kèm bản cam kết của nhân sự: Nhân sự sẽ có mặt tại bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu để đảm bảo khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ, HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E- HSMT. *Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E- HSMT để đảm nhận phần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Trường hợp là cá nhân | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 6,0 T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành Trọng lượng rung ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh do | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: 50 m3/ h - 60 m3/ h Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: ≥130 CV Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Trường hợp là cá nhân c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải - Tải trọng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Trường hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Trườn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500l Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600,00 m3/ h Kèm tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo đạc (Máy toàn đạc, thủy bình hoặc máy kinh vỹ) Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Sà lan - công suất ≥ 200T Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký hoặc hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Trường hợp l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi