Gói thầu: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300334520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300233307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 12,493,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 0 công trình Giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép >=5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào>=0,4m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc>=60kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu>=8T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung>=10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi>=60cv Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt khe bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô, sức nâng >=6T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn >=23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi