Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400277706-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400157556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 42,088,344,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 42.760.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.730.670.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.730.670.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 490 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng, cấp: 2(12) có giá trị là (V): 21.044.172.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành xây thuật công trình xây dựng; (2) nghiệm đảm nhận vị trí chỉ của tối thiểu 01 công trình dân có chứng chỉ hành nghề giám công trình dân dụng hạng II. nhất 01 hợp đồng thi công xây cấp II trở lên (02 công trình coi là 01 công trình dân dụng trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại dựng dân dụng hoặc kỹ Có tối thiểu 05 năm kinh huy trưởng công trường dụng cấp II trở lên hoặc sát thi công xây dựng Hoặc đã từng tham gia ít dựng công trình dân dụng dân dụng cấp III được cấp II) với vị |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần xây dựng)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành xây thuật công trình xây dựng; (2) nghiệm đảm nhận vị trí cán tối thiểu 01 công trình dân đã từng tham gia ít nhất 01 hợp công trình dân dụng cấp II trở cấp III được coi là 01 công với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại dựng dân dụng hoặc kỹ Có tối thiểu 03 năm kinh bộ kỹ thuật thi công của dụng cấp II trở lên hoặc đồng thi công xây dựng lên (02 công trình dân dụng trình dân dụng cấp II) trách thi |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần điện)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành điện; kinh nghiệm đảm nhận vị trí thi công phần điện của tối dụng cấp II trở lên hoặc đã từng đồng thi công xây dựng công lên (02 công trình dân dụng trình dân dụng cấp II) với vị trách thi công phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại (2) Có tối thiểu 03 năm cán bộ kỹ thuật phụ trách thiểu 01 công trình dân tham gia ít nhất 01 hợp trình dân dụng cấp II trở cấp III được coi là 01 công trí cán bộ kỹ thuật phụ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần điện nhẹ)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành điện tin; (2) Có tối thiểu 03 năm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách của tối thiểu 01 công trình dân đã từng tham gia ít nhất 01 hợp công trình dân dụng cấp II trở cấp III được coi là 01 công với vị trí cán bộ kỹ thuật phụ phần điện nhẹ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại tử hoặc công nghệ thông kinh nghiệm đảm nhận thi công phần điện nhẹ dụng cấp II trở lên hoặc đồng thi công xây dựng lên (02 công trình dân dụng trình dân dụng cấp II) trách thi công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần lắp đặt hệ thống điều hòa không khí)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành Nhiệt Máy lạnh và thiết bị nhiệt; kinh nghiệm đảm nhận vị trí thi công lắp đặt hệ thống điều 01 công trình dân dụng cấp gia ít nhất 01 hợp đồng thi dân dụng cấp II trở lên (02 III được coi là 01 công trình trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi điều hòa không khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại lạnh hoặc Điện lạnh hoặc (2) Có tối thiểu 03 năm cán bộ kỹ thuật phụ trách hòa không khí của tối thiểu II trở lên hoặc đã từng tham công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp dân dụng cấp II) với vị công lắp đặt hệ thống |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần PCCC)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật; Có về PCCC còn hiệu lực. (2) nghiệm đảm nhận vị trí cán công phần PCCC của tối thiểu cấp II trở lên hoặc đã từng tham thi công xây dựng công trình (02 công trình dân dụng cấp III dân dụng cấp II) với vị trí cán thi công phần PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy thi công Có tối thiểu 03 năm kinh bộ kỹ thuật phụ trách thi 01 công trình dân dụng gia ít nhất 01 hợp đồng dân dụng cấp II trở lên được coi là 01 công trình bộ kỹ thuật phụ trách |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần chống mối)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành hoặc lâm nghiệp hoặc chế tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thuật phụ trách thi công phần 01 công trình dân dụng cấp II gia ít nhất 01 hợp đồng thi dân dụng cấp II trở lên (02 III được coi là 01 công trình trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi chống mối. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại chuyên ngành nông nghiệp biến lâm sản; (2) Có đảm nhận vị trí cán bộ kỹ chống mối của tối thiểu trở lên hoặc đã từng tham công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp dân dụng cấp II) với vị công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên; Giấy chứng nhận sinh lao động còn hiệu lực. (2) nghiệm đảm nhận vị trí cán tác an toàn lao động của tối dụng cấp II trở lên hoặc đã từng đồng thi công xây dựng công lên (02 công trình dân dụng trình dân dụng cấp II) với vị phụ trách công tác an toàn động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Bằng tốt nghiệp đại huấn luyện an toàn, vệ Có tối thiểu 03 năm kinh bộ kỹ thuật phụ trách công thiểu 01 công trình dân tham gia ít nhất 01 hợp trình dân dụng cấp II trở cấp III được coi là 01 công trí cán bộ kỹ thuật phụ trách lao |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay 80kNm-125kNm hoặc lớn hơn (có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 16 tấn (có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/h (có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp ≥ 12 tấn (có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 2 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có các phép thử phù hợp với gói thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi