Gói thầu: Thi công xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400595550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ Long Biên | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400091630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 66,890,859,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 87.589.175.455 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 16.058.015.500(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 16.058.015.500 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công chính là san nền, cấp phối đá dăm, bê tông nhựa, thi công hệ thống rãnh thoát nước, điện hạ thế, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và Cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp, thí nghiệm thiết bị, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 32.116.031.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 64.232.062.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, Chuyên môn được đào chuyên ngành về kỹ thuật xây thuật có liên quan đến xây chỉ hành nghề giám sát thi hạ tầng kỹ thuật hạng III trở điểm đóng thầu (hoặc đã trực dựng ít nhất 01 công trình hạ lên hoặc 02 công trình hạ tầng thầu phải chứng minh điều sự bằng cách kèm theo các tài chứng chỉ; Xác nhận của Chủ xây dựng công trình tương các tài liệu tương đương. Tất phải được chứng thực của cơ thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở tạo thuộc một trong các dựng, chuyên ngành kỹ dựng công trình. Có chứng công xây dựng công trình lên còn hiệu lực đến thời tiếp tham gia thi công xây tầng kỹ thuật cấp III trở kỹ thuật, cấp IV). - Nhà kiện năng lực của nhân liệu sau đây: Bằng cấp, đầu tư đã tham gia thi công tự gói thầu đang xét hoặc cả các tài liệu nêu trên quan có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành ngành Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi nhất 01 công trình hạ tầng kỹ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, chứng minh điều kiện năng lực kèm theo các tài liệu sau đây: nhận của Chủ đầu tư đã tham trình tương tự gói thầu đang đương. Tất cả các tài liệu thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 -- Có trình độ đại học điện, điện tử, Đã làm công hệ thống điện ít thuật cấp III trở lên hoặc cấp IV - Nhà thầu phải của nhân sự bằng cách Bằng cấp, chứng chỉ; Xác gia thi công xây dựng công xét hoặc các tài liệu tương nêu trên phải được chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên Chuyên môn được đào chuyên ngành về kỹ thuật xây thuật có liên quan đến xây chỉ An toàn lao động còn đóng thầu. - Nhà thầu phải nhân sự bằng cách kèm theo cấp, chứng chỉ, xác nhận của liệu tương đương chứng minh dung gói thầu đang xét. Tất phải được chứng thực của cơ có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có Trình độ Cao đăng tạo thuộc một trong các dựng, chuyên ngành kỹ dựng công trình có chứng hiệu lực đến thời điểm chứng minh năng lực của các tài liệu sau đây: Bằng chủ đầu tư hoặc các tài năng lực phù hợp với nội cả các tài liệu nêu trên quan Nhà nước |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ > = 10T- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào > =0.8m3- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung > = 25T- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh > =10TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục > =16T- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi >=110CV- Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Rải hỗn hợp bê tông nhựa - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường-Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước >=5m3Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm theo giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) - Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) kèm giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi