Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Xưa Hạ đi nhà máy Sankoh, xã Xuất Hóa, huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300306132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Xưa Hạ đi nhà máy Sankoh, xã Xuất Hóa, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300214775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 8,809,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông, hoặc kỹ sư xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thực hiện công trình giao thông cấp IV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >= 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >= 8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung >= 12 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông>= 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >= 23 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi >= 1,5 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép >=5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn >= 1 kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan >= 0,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc>= 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đặc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi