Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300186692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300133121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 2,109,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: có tối thiểu các thiết bị, hàng hóa có mã HS: 94.03.xx xx, 96.10 xx xx, 85.18 xx xx. (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.455.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1 Tủ hồ sơ Cái 6 2 Bàn vi tính Giáo viên Cái 2 3 Salon tiếp khách tay 10. Bộ 1 4 Bàn đọc GV 8*16. cái 1 5 Ghế họp Cái 6 6 Tủ hồ sơ Cái 4 7 Hệ thống Wifi + Dây ma ̣ ng lă ́ p đă ̣ t, phu ̉ so ́ ng wifi ca ́ c khu vư ̣ c lơ ́ p ho ̣ c bộ 8 8 Hệ thống âm thanh (Amly + Loa + Micro)): 04 LOA HT 1 9 Bàn họp gỗ sơn công nghiệp dán giấy vân gỗ, sơn PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản Cái 1 10 Ghế họp Cái 25 11 Hệ thống âm thanh (Amly + Loa + Micro): 02 LOA HT 1 12 Tủ hồ sơ Cái 2 13 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Bộ 72 14 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 12 15 Bảng chống lóa Cái 12 16 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 17 Thiết bị âm thanh đa năng di động Bộ 1 18 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồ Bộ 24 19 Bảng chống lóa Cái 1 20 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 21 Bảng chống lóa Cái 1 22 Bàn vi tính học sinh 02 chỗ ngồi Cái 24 23 Ghế xếp Inox có nệm Cái 48 24 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 25 Bảng chống lóa Cái 1 26 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Bộ 24 27 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 28 Bảng chống lóa Cái 1 29 Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập Cái 2 30 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Bộ 24 31 Bục, bệ đặt mẫu cho học sinh vẽ Bộ 1 32 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 33 Bảng chống lóa Cái 1 34 Bàn thí nghiệm học sinh môn Vật lý 2 chỗ ngồi. Cái 24 35 Ghế đôn Cái 48 36 Bàn điều khiển trung tâm môn Lý Bộ 1 37 Tủ điều khiển Cái 1 38 Tủ thiết bị Cái 1 39 Giá thiết bị Cái 1 40 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 41 Bảng chống lóa Cái 1 42 Tủ thiết bị Cái 2 43 Giá thiết bị Cái 1 44 Bàn Thí nghiệm Công nghệ học sinh Cái 12 45 Ghế đôn Cái 48 46 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 47 Bảng chống lóa Cái 1 48 Tủ đựng hóa chất Cái 2 49 Giá thiết bị Cái 1 50 Bàn Thí nghiệm Hóa học học sinh Cái 12 51 Ma ́ y hu ́ t ho ́ a châ ́ t Cái 1 52 Ghế đôn Cái 48 53 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 54 Bảng chống lóa Cái 1 55 Tủ thiết bị Cái 2 56 Giá thiết bị Cái 1 57 Bàn Thí nghiệm Sinh học học sinh Cái 12 58 Ghế đôn Cái 48 59 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 60 Bảng chống lóa Cái 1 61 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Bộ 24 62 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 63 Bảng chống lóa Cái 1 64 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Bộ 24 65 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 66 Tủ hồ sơ Cái 1 67 Bàn vi tính Giáo viên Cái 1 68 Ghế xoay Giáo viên Cái 1 69 Bàn đọc HS 7*14 cái 8 70 Ghế xếp Inox có nệm Cái 48 71 Bàn đọc GV 8*16. Cái 2 72 Ghế họp Cái 12 73 Kệ sách cái 4 74 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 75 Tủ hồ sơ Cái 1 76 Bàn vi tính Giáo viên Cái 1 77 Ghế xoay Giáo viên Cái 1 78 Giá thiết bị Cái 4 79 Giá treo tranh cái 4 80 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 81 Tủ hồ sơ Cái 1 82 Bàn vi tính Giáo viên Cái 1 83 Ghế xoay Giáo viên Cái 1 84 Mô hình tổng thể trường Cái 1 85 Bàn đọc GV 8*16. Cái 2 86 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 87 Tủ hồ sơ Cái 1 88 Bàn đọc GV 8*16. cái 1 89 Ghế họp Cái 6 90 Bộ Bàn ghế giáo viên Bộ 1 91 Tủ hồ sơ Cái 1 92 Tủ kính 3 vách Cái 1 93 Giường cá nhân cái 2 94 Bàn đọc GV 8*16. cái 2 95 Ghế họp Cái 12 96 Giường cá nhân cái 4 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 14 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi