Gói thầu: Thiết bị, vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500045260-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thiết bị, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400285656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đắk Mil, Tỉnh Đăk Nông
Giá gói thầu 5,767,426,412 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400471067 - Lô số 1-G1: Băng bó bột các loại, các cỡ 65,350,000 93.357.143 32675000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 980,250
2 PP2400471068 - Lô số 2-G1: Bông y tế các loại 35,900,000 51.285.714 17950000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 538,500
3 PP2400471069 - Lô số 3-G1: Băng dính các loại 41,580,000 59.400.000 20790000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 623,700
4 PP2400471070 - Lô số 4-G1: Ống thông, sond, mask, mặt nạ các loại, các cỡ 124,371,600 177.673.714 62185800 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,865,574
5 PP2400471071 - Lô số 5-G1: Ống, chai, lọ, tuýp đựng bệnh phẩm các loại 98,640,000 140.914.286 49320000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,479,600
6 PP2400471072 - Lô số 6-G1: Kim châm cứu vô trùng 93,000,000 132.857.143 46500000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,395,000
7 PP2400471073 - Lô số 7-G1: Kim luồn, dây nối các loại 195,900,000 279.857.143 97950000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 2,938,500
8 PP2400471074 - Lô số 8-G1: Catheter các số, các loại 13,160,000 18.800.000 6580000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 197,400
9 PP2400471075 - Lô số 9-G1: Vật tư máy sinh hóa 72,000,000 102.857.143 36000000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,080,000
10 PP2400471076 - Lô số 10-G1: Đè lưỡi các loại 49,140,000 70.200.000 24570000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 737,100
11 PP2400471077 - Lô số 11-G1: Băng, gạc y tế các loại, các cỡ 537,290,000 767.557.143 268645000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 8,059,350
12 PP2400471078 - Lô số 12-G1: Găng tay, khẩu trang y tế các loại, các cỡ 491,800,000 702.571.429 245900000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 7,377,000
13 PP2400471079 - Lô số 13-G1: Bơm tiêm, kim tiêm các loại, các cỡ 237,250,000 338.928.571 118625000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 3,558,750
14 PP2400471080 - Lô số 14-G1: Dây dẫn, dây truyền các loại, các số 172,500,000 246.428.571 86250000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 2,587,500
15 PP2400471081 - Lô số 15-G1: Vật tư thay thế, khung, đai, nẹp dùng trong chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng 227,865,000 325.521.429 113932500 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 3,417,975
16 PP2400471082 - Lô số 16-G1: Chỉ y tế các loại, các cỡ 549,013,700 784.305.286 274506850 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 8,235,205
17 PP2400471083 - Lô số 17-G1: Que thử/ Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại 297,560,000 425.085.714 148780000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 4,463,400
18 PP2400471084 - Lô số 18-G1: Que thử định lượng nồng độ HbA1c trong máu, sử dụng tương thích với máy Standard™ A1cCareAnalyzerhiện có hoặc tương đương 70,350,000 100.500.000 35175000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,055,250
19 PP2400471085 - Lô số 19-G1: Que thử đường huyết, sử dụng tương thích với máy VivaChekIno hiện có hoặc tương đương 36,750,000 52.500.000 18375000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 551,250
20 PP2400471086 - Lô số 20-G1: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, sử dụng tương thích với máy SD Urometer10 hiện có hoặc tương đương 47,000,000 67.142.857 23500000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 705,000
21 PP2400471087 - Lô số 21-G1: Test thử ma túy 54,000,000 77.142.857 27000000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 810,000
22 PP2400471088 - Lô số 22-G1: Hóa chất, vật tư nha khoa 75,925,637 108.465.196 37962819 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,138,884
23 PP2400471089 - Lô số 23-G1: Đinh, nẹp, vít, vật tư hỗ trợ dùng trong phẩu thuật ngoại khoa 173,935,000 248.478.571 86967500 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 2,609,025
24 PP2400471090 - Lô số 24-G1: Phim X-Quang tương thích với Hệ thống xử lý hình ảnh X-Quangsố hóa CR- Fujifilm, máy in phim khô Drypix Lite (Drypix 2000) hoặc tương đương 646,800,000 924.000.000 323400000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 9,702,000
25 PP2400471091 - Lô số 25-G1: Kim tĩnh mạch Chạy thận nhân tạo 124,000,000 177.142.857 62000000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,860,000
26 PP2400471092 - Lô số 26-G1: Bộ dây Chạy thận nhân tạo 496,800,000 709.714.286 248400000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 7,452,000
27 PP2400471093 - Lô số 27-G1: Gạc chạy thận nhân tạo 214,200,000 306.000.000 107100000 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 3,213,000
28 PP2400471094 - Lô số 28-G1: Các loại vật tư thiết bị khác phục vụ chạy thận nhân tạo 353,037,000 504.338.571 176518500 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 5,295,555
29 PP2400471095 - Lô số 29-G1: Dung dịch, hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn các loại 67,246,400 96.066.286 33623200 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,008,696
30 PP2400471096 - Lô số 30-G1: Các loại vật tư, hóa chất khác phục vụ chẩn đoán, điều trị 105,062,075 150.088.679 52531038 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365) 1,575,931
Lô số 1-G1: Băng bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400471067
Giá từng phần lô 65,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32675000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,250
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 2-G1: Bông y tế các loại
Mã phần lô PP2400471068
Giá từng phần lô 35,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,500
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 3-G1: Băng dính các loại
Mã phần lô PP2400471069
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20790000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,700
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 4-G1: Ống thông, sond, mask, mặt nạ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400471070
Giá từng phần lô 124,371,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.673.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62185800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,865,574
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 5-G1: Ống, chai, lọ, tuýp đựng bệnh phẩm các loại
Mã phần lô PP2400471071
Giá từng phần lô 98,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,479,600
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 6-G1: Kim châm cứu vô trùng
Mã phần lô PP2400471072
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 7-G1: Kim luồn, dây nối các loại
Mã phần lô PP2400471073
Giá từng phần lô 195,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,938,500
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 8-G1: Catheter các số, các loại
Mã phần lô PP2400471074
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,400
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 9-G1: Vật tư máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400471075
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 10-G1: Đè lưỡi các loại
Mã phần lô PP2400471076
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24570000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,100
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 11-G1: Băng, gạc y tế các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400471077
Giá từng phần lô 537,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268645000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,059,350
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 12-G1: Găng tay, khẩu trang y tế các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400471078
Giá từng phần lô 491,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 13-G1: Bơm tiêm, kim tiêm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400471079
Giá từng phần lô 237,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,558,750
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 14-G1: Dây dẫn, dây truyền các loại, các số
Mã phần lô PP2400471080
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 15-G1: Vật tư thay thế, khung, đai, nẹp dùng trong chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2400471081
Giá từng phần lô 227,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.521.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113932500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,417,975
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 16-G1: Chỉ y tế các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400471082
Giá từng phần lô 549,013,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.305.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274506850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,235,205
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 17-G1: Que thử/ Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2400471083
Giá từng phần lô 297,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148780000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,463,400
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 18-G1: Que thử định lượng nồng độ HbA1c trong máu, sử dụng tương thích với máy Standard™ A1cCareAnalyzerhiện có hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400471084
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35175000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,250
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 19-G1: Que thử đường huyết, sử dụng tương thích với máy VivaChekIno hiện có hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400471085
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 20-G1: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, sử dụng tương thích với máy SD Urometer10 hiện có hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400471086
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 21-G1: Test thử ma túy
Mã phần lô PP2400471087
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 22-G1: Hóa chất, vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2400471088
Giá từng phần lô 75,925,637
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.465.196
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37962819
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,884
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 23-G1: Đinh, nẹp, vít, vật tư hỗ trợ dùng trong phẩu thuật ngoại khoa
Mã phần lô PP2400471089
Giá từng phần lô 173,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.478.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86967500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,609,025
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 24-G1: Phim X-Quang tương thích với Hệ thống xử lý hình ảnh X-Quangsố hóa CR- Fujifilm, máy in phim khô Drypix Lite (Drypix 2000) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400471090
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 25-G1: Kim tĩnh mạch Chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400471091
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 26-G1: Bộ dây Chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400471092
Giá từng phần lô 496,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,452,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 27-G1: Gạc chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400471093
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 28-G1: Các loại vật tư thiết bị khác phục vụ chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400471094
Giá từng phần lô 353,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.338.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176518500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,295,555
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 29-G1: Dung dịch, hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn các loại
Mã phần lô PP2400471095
Giá từng phần lô 67,246,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.066.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33623200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,696
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Lô số 30-G1: Các loại vật tư, hóa chất khác phục vụ chẩn đoán, điều trị
Mã phần lô PP2400471096
Giá từng phần lô 105,062,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.088.679
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52531038
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*( số lượng yêu cầu của gói thầu*30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,931
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 5 ngày gọi hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->