Gói thầu: Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025 (đợt 1), gồm 12 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500072133-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025 (đợt 1), gồm 12 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500036865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 31,502,242,717 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500099244 - Phần 1: Hóa chất khí máu (13 mặt hàng) 907,978,362 1.297.111.946 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 453.989.181 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 18,159,567
2 PP2500099245 - Phần 2: Vật tư, Hoá chất miễn dịch điện hoá phát quang (59 mặt hàng) 3,402,201,321 4.860.287.601 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 1.701.100.661 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phần 68,044,026
3 PP2500099246 - Phần 3: Vật tư, Hoá chất miễn dịch hoá phát quang (106 mặt hàng) 7,274,202,163 10.391.717.376 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 3.637.101.082 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 145,484,043
4 PP2500099247 - Phần 4: Hoá chất tổng hợp (10 mặt hàng) 520,875,000 744.107.143 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 260.437.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 10,417,500
5 PP2500099248 - Phần 5: Hóa chất ngoại kiểm (20 mặt hàng) 381,217,804 544.596.863 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 190.608.902 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng 7,624,356
6 PP2500099249 - Phần 6: Hóa chất nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm (11 mặt hàng) 547,264,636 781.806.623 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 273.632.318 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 10,945,293
7 PP2500099250 - Phần 7: Hóa chất huyết học (21 mặt hàng) 4,983,166,684 7.118.809.549 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 2.491.583.342 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x 99,663,334
8 PP2500099251 - Phần 8: Hóa chất đông máu bằng công nghệ đo quang (12 mặt hàng) 979,018,110 1.398.597.300 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 489.509.055 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 19,580,362
9 PP2500099252 - Phần 9: Hóa chất đông máu bằng công nghệ đo từ (18 mặt hàng) 3,312,524,960 4.732.178.514 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 1.656.262.480 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 66,250,499
10 PP2500099253 - Phần 10: Hóa chất Hóa sinh (109 mặt hàng) 5,700,264,537 8.143.235.053 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 2.850.132.269 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu 114,005,291
11 PP2500099254 - Phần 11: Hóa chất vi sinh nuôi cấy (52 mặt hàng) 1,069,444,390 1.527.777.700 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 534.722.195 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 21,388,888
12 PP2500099255 - Phần 12: Hóa chất định nhóm máu bằng kỹ thuật Gelcard, phản ứng hòa hợp, kháng thể bất thường trên máy tự động (10 mặt hàng) 2,424,084,750 3.462.978.214 Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm) 1.212.042.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) 48,481,695
Phần 1: Hóa chất khí máu (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099244
Giá từng phần lô 907,978,362
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.111.946
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.989.181
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,159,567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2: Vật tư, Hoá chất miễn dịch điện hoá phát quang (59 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099245
Giá từng phần lô 3,402,201,321
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.287.601
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.100.661
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phần
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,044,026
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3: Vật tư, Hoá chất miễn dịch hoá phát quang (106 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099246
Giá từng phần lô 7,274,202,163
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.391.717.376
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.637.101.082
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,484,043
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4: Hoá chất tổng hợp (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099247
Giá từng phần lô 520,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.107.143
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5: Hóa chất ngoại kiểm (20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099248
Giá từng phần lô 381,217,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.596.863
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.608.902
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,624,356
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6: Hóa chất nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099249
Giá từng phần lô 547,264,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.806.623
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.632.318
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,945,293
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7: Hóa chất huyết học (21 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099250
Giá từng phần lô 4,983,166,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.118.809.549
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.491.583.342
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,663,334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8: Hóa chất đông máu bằng công nghệ đo quang (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099251
Giá từng phần lô 979,018,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.398.597.300
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.509.055
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,580,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9: Hóa chất đông máu bằng công nghệ đo từ (18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099252
Giá từng phần lô 3,312,524,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.732.178.514
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.262.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,250,499
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10: Hóa chất Hóa sinh (109 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099253
Giá từng phần lô 5,700,264,537
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.143.235.053
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.132.269
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,005,291
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11: Hóa chất vi sinh nuôi cấy (52 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099254
Giá từng phần lô 1,069,444,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.777.700
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.722.195
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,388,888
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12: Hóa chất định nhóm máu bằng kỹ thuật Gelcard, phản ứng hòa hợp, kháng thể bất thường trên máy tự động (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500099255
Giá từng phần lô 2,424,084,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.978.214
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.042.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,481,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->