Gói thầu: Thử tĩnh tải cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200103987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thử tĩnh tải cọc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200015971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,630,781,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 1.402.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Thí nghiệm nén tĩnh cọc công trình dân dụng cấp I trở lên. (Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. - Tài liệu xác định cấp, loại công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC – Dự toán hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 515.000.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc địa chất. - Chứng nhận quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. - Chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra an toàn và sức chịu tải của cọc được cấp của đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được Bộ Xây dựng chấp thuận . - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 07 (bảy) năm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu) và tối thiểu 01 (một) hợp đồng đã làm chủ trì thí nghiệm nén tĩnh cọc 01 công trình Dân dụng cấp I trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II. (Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhân sự. - Tài liệu xác định cấp, loại công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC – Dự toán hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác của Chủ đầu tư hay cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đối với các dự án được thực hiện từ nguồn vốn không phải vốn ngân sách Nhà nước thì kèm theo giấy phép xây dựng công trình). |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: - Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc địa chất. - Chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra an toàn và sức chịu tải của cọc được cấp của đơn vị đào tạo và cấp chứng chỉ được Bộ Xây dựng chấp thuận . - Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 05 (năm) năm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu) và tối thiểu 01 (một) hợp đồng đã tham gia thực hiện thí nghiệm nén tĩnh cọc 01 công trình Dân dụng cấp I trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II. (Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhân sự. - Tài liệu xác định cấp, loại công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC – Dự toán hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác của Chủ đầu tư hay cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đối với các dự án được thực hiện từ nguồn vốn không phải vốn ngân sách Nhà nước thì kèm theo giấy phép xây dựng công trình). |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng LAS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc địa chất. - Chứng chỉ thí nghiệm viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Tối thiểu 05 (năm) năm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu) và tối thiểu 01 (một) hợp đồng đã làm cán bộ phòng LAS cho công tác thí nghiệm nén tĩnh cọc 01 công trình Dân dụng cấp I trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp II. (Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực/ công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phân công nhân sự. - Tài liệu xác định cấp, loại công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC – Dự toán hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh hợp lệ khác của Chủ đầu tư hay cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đối với các dự án được thực hiện từ nguồn vốn không phải vốn ngân sách Nhà nước thì kèm theo giấy phép xây dựng công trình). |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi