Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi cục Công nghệ thông tin đến Trung tâm dữ liệu NHNN trong thời gian 36 tháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300059662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin - Ngân hàng Nhà nước Việt nam | Chủ đầu tư | Cục Công nghệ thông tin - Ngân hàng Nhà nước Việt nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi cục Công nghệ thông tin đến Trung tâm dữ liệu NHNN trong thời gian 36 tháng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300032484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hoà Bình Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai Thành phố Tân An, Tỉnh Long An Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 23,770,070,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 10.804.577.400 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Có tính chất tương tự: hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê kênh truyền WAN sử dụng công nghệ MPLS (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.961.678.380 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi