Gói thầu: Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động và băng rộng cố định, MyTV giai đoạn 2024 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400181760-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (Loại hình: Công ty TNHH)
Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (Loại hình: Công ty TNHH)
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động và băng rộng cố định, MyTV giai đoạn 2024 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2400104118
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội Thành phố Đà Nẵng TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 145,291,060,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.179.365.906 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X (6) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2400063685 - Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động tại khu vực miền Bắc 45,614,341,124 31.100.687.130 Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 78 bàn ĐTV ca 8 giờ. 11.403.585.281
2 PP2400063686 - Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động tại khu vực miền Trung 13,806,460,800 9.413.496.000 Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 24 bàn ĐTV ca 8 giờ. 3.451.615.200
3 PP2400063687 - Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động tại khu vực miền Nam 62,582,956,502 42.670.197.615 Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 107 bàn ĐTV ca 8 giờ. 15.645.739.126
4 PP2400063688 - Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng băng rộng cố định và MyTV 23,287,301,928 15.877.705.860 Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 40 bàn ĐTV ca 8 giờ. 5.821.825.482
Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động tại khu vực miền Bắc
Mã phần lô PP2400063685
Giá từng phần lô 45,614,341,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.100.687.130
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 78 bàn ĐTV ca 8 giờ.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.403.585.281
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động tại khu vực miền Trung
Mã phần lô PP2400063686
Giá từng phần lô 13,806,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.413.496.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 24 bàn ĐTV ca 8 giờ.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.451.615.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng di động tại khu vực miền Nam
Mã phần lô PP2400063687
Giá từng phần lô 62,582,956,502
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.670.197.615
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 107 bàn ĐTV ca 8 giờ.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.645.739.126
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuê dịch vụ giải đáp khách hàng băng rộng cố định và MyTV
Mã phần lô PP2400063688
Giá từng phần lô 23,287,301,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.877.705.860
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng thực hiện dịch vụ GĐKH qua tổng đài thoại tại Việt Nam cho Nhà mạng viễn thông, có số bàn ĐTV ≥ 40 bàn ĐTV ca 8 giờ.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.825.482
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->