Gói thầu: Thuê dịch vụ phần mềm hệ thống tổng hợp thông tin KT-XH phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của UBND Thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300073558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM | Chủ đầu tư | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông TPHCM |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ phần mềm hệ thống tổng hợp thông tin KT-XH phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của UBND Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300008678 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 26,326,349,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 15.000.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Cho thuê PM phục vụ hoạt động cơ quan nhà nước;quản trị,vận hành(triển khai HT;hỗ trợ KT,cập nhật DL;quản trị,vận hành,giám sát ATTT);Khởi tạo,đào tạo người dùng HT; hoặc có các HM tương tự đã thực hiện trong các HĐ khác nhau(cho thuê PM phục vụ hoạt động cơ quan nhà nước≥2.233.304.707 VNĐ;quản trị,vận hành(triển khai HT;hỗ trợ KT,cập nhật DL;quản trị,vận hành,giám sát ATTT)≥1.594.882.543 VNĐ;Khởi tạo,đào tạo người dùng HT≥559.537.671 VNĐ),tổng giá trị các HM trên phải≥ 4.387.724.921 VNĐ ck/ năm (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.387.724.921 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Có chứng chỉ 8 hoặc chứng nhận quản lý dự án còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 07 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 03 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- 9 HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng 10 nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên khởi tạo dịch vụ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 04 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật và cập nhật dữ liệu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm 11 (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản trị ứng dụng đang hoạt động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản trị hoạt động người sử dụng ứng dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông 12 tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kiểm soát, đối soát dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài 13 liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Tiếp nhận, kiểm tra và hỗ trợ các yêu cầu không liên quan đến cập nhật dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Tiếp nhận, kiểm tra và hỗ trợ các yêu cầu liên quan đến xử lý dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 14 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Lập báo cáo, tài liệu hoặc quy trình hướng dẫn thường gặp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Xây dựng công cụ, chức năng phần mềm hoặc câu lệnh để khai thác số liệu theo mẫu biểu chưa có |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm 15 kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Vận hành hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; hoặc Điện tử - Viễn thông; hoặc Toán - Tin học; hoặc Khoa học máy tính. - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng nhân sự đó đã thực hiện công việc tương tự trước thời điểm đóng thầu 02 năm (Cung cấp tài liệu chứng minh khi nộp E- HSDT). 16 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 17 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi