Gói thầu: Thuê dịch vụ xét nghiệm Gen di truyền, K89/G1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400216731-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuê dịch vụ xét nghiệm Gen di truyền, K89/G1
Số hiệu KHLCNT PL2400123513
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 25,691,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 385.377.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X (6) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (9) đến thời điểm đóng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: bác sĩ hoặc cử nhân sinh học hoặc cử nhân hóa học hoặc dược sĩ đại học hoặc kỹ thuật viên xét nghiệm tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hành nghề (Tài liệu chứng minh: chứng chỉ bản sao chứng thực và hợp đồng lao động bản sao chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện dịch vụ xét nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề (Tài liệu chứng minh: chứng chỉ bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2400086686 - Phần 1 1,100,000,000 550.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 770.000.000
2 PP2400086687 - Phần 2 3,379,200,000 1.689.600.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 2.365.440.000
3 PP2400086688 - Phần 3 1,566,400,000 783.200.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 1.096.480.000
4 PP2400086689 - Phần 4 585,000,000 292.500.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 409.500.000
5 PP2400086690 - Phần 5 2,050,000,000 1.025.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 1.435.000.000
6 PP2400086691 - Phần 6 270,000,000 135.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 189.000.000
7 PP2400086692 - Phần 7 4,100,000,000 2.050.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 2.870.000.000
8 PP2400086693 - Phần 8 680,000,000 340.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 476000000
9 PP2400086694 - Phần 9 680,000,000 340.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 476000000
10 PP2400086695 - Phần 10 2,490,840,000 1.245.420.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 1.743.588.000
11 PP2400086696 - Phần 11 871,250,000 435.625.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 609.875.000
12 PP2400086697 - Phần 12 930,000,000 465.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 651.000.000
13 PP2400086698 - Phần 13 1,382,500,000 691.250.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 967.750.000
14 PP2400086699 - Phần 14 613,800,000 306.900.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 429660000
15 PP2400086700 - Phần 15 427,500,000 213.750.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 299.250.000
16 PP2400086701 - Phần 16 431,200,000 215.600.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 301.840.000
17 PP2400086702 - Phần 17 110,000,000 55.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 77000000
18 PP2400086703 - Phần 18 264,000,000 132.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 184.800.000
19 PP2400086704 - Phần 19 640,000,000 320.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 448.000.000
20 PP2400086705 - Phần 20 400,000,000 200.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 280.000.000
21 PP2400086706 - Phần 21 1,950,000,000 975.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 1.365.000.000
22 PP2400086707 - Phần 22 700,000,000 350.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 490.000.000
23 PP2400086708 - Phần 23 70,000,000 35.000.000 là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen 49.000.000
Phần 1
Mã phần lô PP2400086686
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400086687
Giá từng phần lô 3,379,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.600.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.365.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400086688
Giá từng phần lô 1,566,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.200.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400086689
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400086690
Giá từng phần lô 2,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400086691
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400086692
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400086693
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476000000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400086694
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476000000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400086695
Giá từng phần lô 2,490,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.420.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400086696
Giá từng phần lô 871,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.625.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400086697
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400086698
Giá từng phần lô 1,382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.250.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400086699
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.900.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429660000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400086700
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400086701
Giá từng phần lô 431,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.600.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400086702
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77000000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400086703
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400086704
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400086705
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400086706
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400086707
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400086708
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) là hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm Gen
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->