Gói thầu: Thuê đơn vị cung cấp nhân công, vật tư, văn phòng phẩm, giá kệ phục vụ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của phòng Nội vụ huyện Thanh Trì từ năm 2016 đến năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300191661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2023 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị cung cấp nhân công, vật tư, văn phòng phẩm, giá kệ phục vụ Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng của phòng Nội vụ huyện Thanh Trì từ năm 2016 đến năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300132230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,191,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 1.654.628.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thực hiện chỉnh lý tài liệu lưu trữ hoặc số hóa tài liệu cho các cơ quan, đơn vị nhà nước cấp quận/ huyện trở lên đã thực hiện toàn bộ (Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính để minh chứng). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.) (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 595.666.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ; - Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực; - Minh chứng kinh nghiệm: + Đối với 8 số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ; + Đối với kinh nghiệm bằng hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện chỉnh lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ; - Minh chứng kinh nghiệm: + Đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành lưu trữ; + Đối với kinh nghiệm bằng hợp đồng: Hợp đồng kinh tế, BBNT hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (bản chụp chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Quyết định cử cán bộ tham gia gói thầu (bản chụp sao y). 9 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi