Gói thầu: Thuê Phần mềm Quản lý bệnh viện cho Bệnh viện GTVT Vĩnh Phúc giai đoạn 2025-2028

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500268669-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI VĨNH PHÚC
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI VĨNH PHÚC
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuê Phần mềm Quản lý bệnh viện cho Bệnh viện GTVT Vĩnh Phúc giai đoạn 2025-2028
Số hiệu KHLCNT PL2500112492
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 2,570,535,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó:Hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số(10);- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu:(11) quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500237385 - HIS 826,551,000 251.000.000 Hợp đồng cho thuê phần mềm HIS 247.965.300
2 PP2500237386 - LIS 227,700,000 70.000.000 Hợp đồng cho thuê phần mềm LIS 68.310.000
3 PP2500237387 - RIS/PACS 693,000,000 210.000.000 Hợp đồng cho thuê phần mềm RIS/PACS 207.900.000
4 PP2500237388 - EMR 613,800,000 186.000.000 Hợp đồng cho thuê phần mềm EMR 184.140.000
5 PP2500237389 - Ứng dụng đặt lịch khám, đăng ký khám từ xa 45,540,000 13.800.000 Hợp đồng cho thuê Ứng dụng đặt lịch khám, đăng ký khám từ xa 13.662.000
6 PP2500237390 - Quản lýnhân sựHRM 163,944,000 50.000.000 Hợp đồng cho thuê phần mềm Quản lýnhân sựHRM 49.183.200
HIS
Mã phần lô PP2500237385
Giá từng phần lô 826,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cho thuê phần mềm HIS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.965.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
LIS
Mã phần lô PP2500237386
Giá từng phần lô 227,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cho thuê phần mềm LIS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
RIS/PACS
Mã phần lô PP2500237387
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cho thuê phần mềm RIS/PACS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
EMR
Mã phần lô PP2500237388
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cho thuê phần mềm EMR
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Ứng dụng đặt lịch khám, đăng ký khám từ xa
Mã phần lô PP2500237389
Giá từng phần lô 45,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cho thuê Ứng dụng đặt lịch khám, đăng ký khám từ xa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Quản lýnhân sựHRM
Mã phần lô PP2500237390
Giá từng phần lô 163,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cho thuê phần mềm Quản lýnhân sựHRM
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.183.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->