Gói thầu: Thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500182567-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500099807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,784,174,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500218894 - 95,646,000 136.295.550 66.952.200 1,434,690
2 PP2500218895 - 415,020,000 591.403.500 290.514.000 6,225,300
3 PP2500218896 - 66,390,000 94.605.750 46.473.000 995,850
4 PP2500218897 - 1,953,000,000 2.783.025.000 1.367.100.000 29,295,000
5 PP2500218898 - 330,600,000 471.105.000 231.420.000 4,959,000
6 PP2500218899 - 90,000,000 128.250.000 63.000.000 1,350,000
7 PP2500218900 - 270,552,000 385.536.600 189.386.400 4,058,280
8 PP2500218901 - 285,000,000 406.125.000 199.500.000 4,275,000
9 PP2500218902 - 7,772,000 11.075.100 5.440.400 116,580
10 PP2500218903 - 1,122,800,000 1.599.990.000 785.960.000 16,842,000
11 PP2500218904 - 226,320,000 322.506.000 158.424.000 3,394,800
12 PP2500218905 - 247,800,000 353.115.000 173.460.000 3,717,000
13 PP2500218906 - 209,355,000 298.330.875 146.548.500 3,140,325
14 PP2500218907 - 39,780,000 56.686.500 27.846.000 596,700
15 PP2500218908 - 2,129,310,000 3.034.266.750 1.490.517.000 31,939,650
16 PP2500218909 - 203,000,000 289.275.000 142.100.000 3,045,000
17 PP2500218910 - 229,137,000 326.520.225 160.395.900 3,437,055
18 PP2500218911 - 803,700,000 1.145.272.500 562.590.000 12,055,500
19 PP2500218912 - 58,992,000 84.063.600 41.294.400 884,880
Mã phần lô PP2500218894
Giá từng phần lô 95,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.295.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.952.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218895
Giá từng phần lô 415,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.403.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,225,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218896
Giá từng phần lô 66,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.605.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218897
Giá từng phần lô 1,953,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.783.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218898
Giá từng phần lô 330,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,959,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218899
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218900
Giá từng phần lô 270,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.536.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,058,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218901
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218902
Giá từng phần lô 7,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.075.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.440.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218903
Giá từng phần lô 1,122,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,842,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218904
Giá từng phần lô 226,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.506.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,394,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218905
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218906
Giá từng phần lô 209,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.330.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.548.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218907
Giá từng phần lô 39,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.686.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218908
Giá từng phần lô 2,129,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.266.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,939,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218909
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,045,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218910
Giá từng phần lô 229,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.520.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.395.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,437,055
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218911
Giá từng phần lô 803,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,055,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500218912
Giá từng phần lô 58,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.063.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.294.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->