Gói thầu: Thuốc biệt dược gốc năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500180365-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Du
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Tiên Du
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc biệt dược gốc năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500097822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 1,743,239,840 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500211488 - 47,636,280 68.051.829 33.345.396 476,363
2 PP2500211489 - 105,336,000 150.480.000 73.735.200 1,053,360
3 PP2500211490 - 301,680,000 430.971.429 211.176.000 3,016,800
4 PP2500211491 - 8,320,560 11.886.515 5.824.392 83,206
5 PP2500211492 - 160,920,000 229.885.715 112.644.000 1,609,200
6 PP2500211493 - 185,144,400 264.492.000 129.601.080 1,851,444
7 PP2500211494 - 240,609,600 343.728.000 168.426.720 2,406,096
8 PP2500211495 - 99,944,000 142.777.143 69.960.800 999,440
9 PP2500211496 - 420,352,000 600.502.858 294.246.400 4,203,520
10 PP2500211497 - 5,897,000 8.424.286 4.127.900 58,970
11 PP2500211498 - 153,300,000 219.000.000 107.310.000 1,533,000
12 PP2500211499 - 14,100,000 20.142.858 9.870.000 141,000
Mã phần lô PP2500211488
Giá từng phần lô 47,636,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.051.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.345.396
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,363
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211489
Giá từng phần lô 105,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211490
Giá từng phần lô 301,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,016,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211491
Giá từng phần lô 8,320,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.886.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.824.392
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,206
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211492
Giá từng phần lô 160,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211493
Giá từng phần lô 185,144,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.601.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,444
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211494
Giá từng phần lô 240,609,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.426.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,406,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211495
Giá từng phần lô 99,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.777.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.960.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211496
Giá từng phần lô 420,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.502.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.246.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,203,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211497
Giá từng phần lô 5,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.127.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211498
Giá từng phần lô 153,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500211499
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->