Gói thầu: Thuốc Biệt dược gốc năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500515070-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Biệt dược gốc năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500290993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,295,190,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500535160 - 362,140,000 516.049.500 253.498.000 5,433,000
2 PP2500535161 - 362,140,000 516.049.500 253.498.000 5,433,000
3 PP2500535162 - 579,424,000 825.679.200 405.596.800 8,692,000
4 PP2500535163 - 2,496,750,000 3.557.868.750 1.747.725.000 37,452,000
5 PP2500535164 - 260,640,000 371.412.000 182.448.000 3,910,000
6 PP2500535165 - 55,054,200 78.452.235 38.537.940 826,000
7 PP2500535166 - 347,200,000 494.760.000 243.040.000 5,208,000
8 PP2500535167 - 65,700,000 93.622.500 45.990.000 986,000
9 PP2500535168 - 13,224,000 18.844.200 9.256.800 199,000
10 PP2500535169 - 570,000,000 812.250.000 399.000.000 8,550,000
11 PP2500535170 - 190,000,000 270.750.000 133.000.000 2,850,000
12 PP2500535171 - 64,410,000 91.784.250 45.087.000 967,000
13 PP2500535172 - 128,820,000 183.568.500 90.174.000 1,933,000
14 PP2500535173 - 530,600 756.105 371.420 8,000
15 PP2500535174 - 764,400 1.089.270 535.080 12,000
16 PP2500535175 - 346,080,000 493.164.000 242.256.000 5,192,000
17 PP2500535176 - 663,325,000 945.238.125 464.327.500 9,950,000
18 PP2500535177 - 111,801,000 159.316.425 78.260.700 1,678,000
19 PP2500535178 - 243,324,000 346.736.700 170.326.800 3,650,000
20 PP2500535179 - 422,440,000 601.977.000 295.708.000 6,337,000
21 PP2500535180 - 55,618,000 79.255.650 38.932.600 835,000
22 PP2500535181 - 482,220,000 687.163.500 337.554.000 7,234,000
23 PP2500535182 - 66,161,500 94.280.137,5 46.313.050 993,000
24 PP2500535183 - 335,720,000 478.401.000 235.004.000 5,036,000
25 PP2500535184 - 392,000,000 558.600.000 274.400.000 5,880,000
26 PP2500535185 - 23,480,000 33.459.000 16.436.000 353,000
27 PP2500535186 - 74,970,000 106.832.250 52.479.000 1,125,000
28 PP2500535187 - 61,446,000 87.560.550 43.012.200 922,000
29 PP2500535188 - 54,900,000 78.232.500 38.430.000 824,000
30 PP2500535189 - 532,000,000 758.100.000 372.400.000 7,980,000
31 PP2500535190 - 24,125,200 34.378.410 16.887.640 362,000
32 PP2500535191 - 59,084,000 84.194.700 41.358.800 887,000
33 PP2500535192 - 232,000,000 330.600.000 162.400.000 3,480,000
34 PP2500535193 - 290,000,000 413.250.000 203.000.000 4,350,000
35 PP2500535194 - 232,000,000 330.600.000 162.400.000 3,480,000
36 PP2500535195 - 22,680,000 32.319.000 15.876.000 341,000
37 PP2500535196 - 24,021,500 34.230.637,5 16.815.050 361,000
38 PP2500535197 - 357,850,000 509.936.250 250.495.000 5,368,000
39 PP2500535198 - 5,812,000 8.282.100 4.068.400 88,000
40 PP2500535199 - 561,960,000 800.793.000 393.372.000 8,430,000
41 PP2500535200 - 123,375,000 175.809.375 86.362.500 1,851,000
Mã phần lô PP2500535160
Giá từng phần lô 362,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.049.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535161
Giá từng phần lô 362,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.049.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535162
Giá từng phần lô 579,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.679.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.596.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,692,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535163
Giá từng phần lô 2,496,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.557.868.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,452,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535164
Giá từng phần lô 260,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535165
Giá từng phần lô 55,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.452.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.537.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535166
Giá từng phần lô 347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,208,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535167
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 986,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535168
Giá từng phần lô 13,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.844.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.256.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535169
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535170
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535171
Giá từng phần lô 64,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.784.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535172
Giá từng phần lô 128,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,933,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535173
Giá từng phần lô 530,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535174
Giá từng phần lô 764,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535175
Giá từng phần lô 346,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535176
Giá từng phần lô 663,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.238.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535177
Giá từng phần lô 111,801,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.316.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.260.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,678,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535178
Giá từng phần lô 243,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.736.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.326.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535179
Giá từng phần lô 422,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,337,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535180
Giá từng phần lô 55,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.255.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.932.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535181
Giá từng phần lô 482,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.163.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535182
Giá từng phần lô 66,161,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.280.137,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.313.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535183
Giá từng phần lô 335,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,036,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535184
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535185
Giá từng phần lô 23,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535186
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.832.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535187
Giá từng phần lô 61,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.560.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.012.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535188
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535189
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535190
Giá từng phần lô 24,125,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.378.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.887.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535191
Giá từng phần lô 59,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.194.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.358.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 887,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535192
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535193
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535194
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535195
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535196
Giá từng phần lô 24,021,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.230.637,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.815.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535197
Giá từng phần lô 357,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.936.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535198
Giá từng phần lô 5,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.282.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.068.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535199
Giá từng phần lô 561,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500535200
Giá từng phần lô 123,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.809.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->