Gói thầu: Thuốc biệt dược gốc tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500617410-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tây Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc biệt dược gốc tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500356866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 18,248,594,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500620524 - 2,209,320,000 4.208.228.571,43 1.546.524.000 66,279,600
2 PP2500620525 - 189,604,800 361.152.000 132.723.360 5,688,144
3 PP2500620526 - 6,201,346,800 11.812.089.142,86 4.340.942.760 186,040,404
4 PP2500620527 - 172,710,000 328.971.428,57 120.897.000 5,181,300
5 PP2500620528 - 1,138,800,000 2.169.142.857,14 797.160.000 34,164,000
6 PP2500620529 - 369,648,000 704.091.428,57 258.753.600 11,089,440
7 PP2500620530 - 253,104,000 482.102.857,14 177.172.800 7,593,120
8 PP2500620531 - 595,350,000 1.134.000.000 416.745.000 17,860,500
9 PP2500620532 - 120,000,000 228.571.428,57 84.000.000 3,600,000
10 PP2500620533 - 50,198,400 95.616.000 35.138.880 1,505,952
11 PP2500620534 - 427,392,000 814.080.000 299.174.400 12,821,760
12 PP2500620535 - 39,967,200 76.128.000 27.977.040 1,199,016
13 PP2500620536 - 27,000,000 51.428.571,43 18.900.000 810,000
14 PP2500620537 - 667,416,000 1.271.268.571,43 467.191.200 20,022,480
15 PP2500620538 - 479,731,200 913.773.714,29 335.811.840 14,391,936
16 PP2500620539 - 1,145,760,000 2.182.400.000 802.032.000 34,372,800
17 PP2500620540 - 91,654,800 174.580.571,43 64.158.360 2,749,644
18 PP2500620541 - 476,190,000 907.028.571,43 333.333.000 14,285,700
19 PP2500620542 - 75,528,000 143.862.857,14 52.869.600 2,265,840
20 PP2500620543 - 237,504,000 452.388.571,43 166.252.800 7,125,120
21 PP2500620544 - 499,872,000 952.137.142,86 349.910.400 14,996,160
22 PP2500620545 - 253,464,000 482.788.571,43 177.424.800 7,603,920
23 PP2500620546 - 341,524,000 650.521.904,76 239.066.800 10,245,720
24 PP2500620547 - 792,141,000 1.508.840.000 554.498.700 23,764,230
25 PP2500620548 - 182,400,000 347.428.571,43 127.680.000 5,472,000
26 PP2500620549 - 1,210,968,000 2.306.605.714,29 847.677.600 36,329,040
Mã phần lô PP2500620524
Giá từng phần lô 2,209,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.208.228.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,279,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620525
Giá từng phần lô 189,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.723.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,688,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620526
Giá từng phần lô 6,201,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.089.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.942.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,040,404
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620527
Giá từng phần lô 172,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.971.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,181,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620528
Giá từng phần lô 1,138,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.169.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,164,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620529
Giá từng phần lô 369,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.091.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.753.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,089,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620530
Giá từng phần lô 253,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.102.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,593,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620531
Giá từng phần lô 595,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,860,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620532
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620533
Giá từng phần lô 50,198,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.138.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,505,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620534
Giá từng phần lô 427,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,821,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620535
Giá từng phần lô 39,967,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.977.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,016
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620536
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620537
Giá từng phần lô 667,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.268.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.191.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,022,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620538
Giá từng phần lô 479,731,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.773.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.811.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,391,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620539
Giá từng phần lô 1,145,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,372,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620540
Giá từng phần lô 91,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.580.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.158.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,749,644
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620541
Giá từng phần lô 476,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.028.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,285,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620542
Giá từng phần lô 75,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.862.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.869.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620543
Giá từng phần lô 237,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.388.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.252.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,125,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620544
Giá từng phần lô 499,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.137.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.910.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,996,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620545
Giá từng phần lô 253,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.788.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,603,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620546
Giá từng phần lô 341,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.521.904,76
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.066.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,245,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620547
Giá từng phần lô 792,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.498.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,764,230
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620548
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500620549
Giá từng phần lô 1,210,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.306.605.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.677.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,329,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->