Gói thầu: Thuốc đấu thầu cho Nhà thuốc bệnh viện năm 2025-2026 của Bệnh viện Phụ sản Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500620016-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Nam Định
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc đấu thầu cho Nhà thuốc bệnh viện năm 2025-2026 của Bệnh viện Phụ sản Nam Định
Số hiệu KHLCNT PL2500358259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 3,689,385,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500621371 - 400,000 570.000 280.000
2 PP2500621372 - 8,700,000 12.398.000 6.090.000
3 PP2500621373 - 534,000 761.000 374.000
4 PP2500621374 - 5,000,000 7.125.000 3.500.000
5 PP2500621375 - 135,000,000 192.375.000 94.500.000
6 PP2500621376 - 15,048,800 21.445.000 10.535.000
7 PP2500621377 - 5,297,000 7.549.000 3.708.000
8 PP2500621378 - 150,480,000 214.434.000 105.336.000
9 PP2500621379 - 325,000,000 463.125.000 227.500.000
10 PP2500621380 - 50,000,000 71.250.000 35.000.000
11 PP2500621381 - 160,000,000 228.000.000 112.000.000
12 PP2500621382 - 2,720,000 3.876.000 1.904.000
13 PP2500621383 - 28,212,000 40.203.000 19.749.000
14 PP2500621384 - 11,960,000 17.043.000 8.372.000
15 PP2500621385 - 319,968,000 455.955.000 223.978.000
16 PP2500621386 - 6,689,000 9.532.000 4.683.000
17 PP2500621387 - 68,040,000 96.957.000 47.628.000
18 PP2500621388 - 32,750,000 46.669.000 22.925.000
19 PP2500621389 - 9,762,000 13.911.000 6.834.000
20 PP2500621390 - 58,380,000 83.192.000 40.866.000
21 PP2500621391 - 36,000,000 51.300.000 25.200.000
22 PP2500621392 - 875,000,000 1.246.875.000 612.500.000
23 PP2500621393 - 4,800,000 6.840.000 3.360.000
24 PP2500621394 - 25,585,000 36.459.000 17.910.000
25 PP2500621395 - 2,360,000 3.363.000 1.652.000
26 PP2500621396 - 2,400,000 3.420.000 1.680.000
27 PP2500621397 - 500,000,000 712.500.000 350.000.000
28 PP2500621398 - 3,700,000 5.273.000 2.590.000
29 PP2500621399 - 10,500,000 14.963.000 7.350.000
30 PP2500621400 - 38,000,000 54.150.000 26.600.000
31 PP2500621401 - 12,270,000 17.485.000 8.589.000
32 PP2500621402 - 900,000 1.283.000 630.000
33 PP2500621403 - 480,000 684.000 336.000
34 PP2500621404 - 46,000,000 65.550.000 32.200.000
35 PP2500621405 - 176,400,000 251.370.000 123.480.000
36 PP2500621406 - 44,400,000 63.270.000 31.080.000
37 PP2500621407 - 503,850,000 717.987.000 352.695.000
38 PP2500621408 - 1,250,000 1.782.000 875.000
39 PP2500621409 - 11,550,000 16.459.000 8.085.000
Mã phần lô PP2500621371
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621372
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621373
Giá từng phần lô 534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621374
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621375
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621376
Giá từng phần lô 15,048,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621377
Giá từng phần lô 5,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.549.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621378
Giá từng phần lô 150,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621379
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621380
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621381
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621382
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621383
Giá từng phần lô 28,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.203.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621384
Giá từng phần lô 11,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621385
Giá từng phần lô 319,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621386
Giá từng phần lô 6,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621387
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621388
Giá từng phần lô 32,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621389
Giá từng phần lô 9,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621390
Giá từng phần lô 58,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621391
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621392
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621393
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621394
Giá từng phần lô 25,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621395
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621396
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621397
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621398
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621399
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621400
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621401
Giá từng phần lô 12,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621402
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621403
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621404
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621405
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621406
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621407
Giá từng phần lô 503,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621408
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500621409
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->