Gói thầu: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền (bao gồm 42 mặt hàng, trong đó: 04 mặt hàng nhóm 1, 37 mặt hàng nhóm 3, 01 mặt hàng nhóm 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500114786-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Di Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền (bao gồm 42 mặt hàng, trong đó: 04 mặt hàng nhóm 1, 37 mặt hàng nhóm 3, 01 mặt hàng nhóm 4)
Số hiệu KHLCNT PL2500053857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 9,223,984,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500142124 - 20,160,000 14.364.000 14.112.000 201,600
2 PP2500142125 - 40,000,000 28.500.000 28.000.000 400,000
3 PP2500142126 - 179,400,000 127.822.500 125.580.000 1,794,000
4 PP2500142127 - 16,065,000 11.446.313 11.245.500 160,650
5 PP2500142128 - 202,860,000 144.537.750 142.002.000 2,028,600
6 PP2500142129 - 239,400,000 170.572.500 167.580.000 2,394,000
7 PP2500142130 - 258,000,000 183.825.000 180.600.000 2,580,000
8 PP2500142131 - 189,000,000 134.662.500 132.300.000 1,890,000
9 PP2500142132 - 336,000,000 239.400.000 235.200.000 3,360,000
10 PP2500142133 - 194,610,000 138.659.625 136.227.000 1,946,100
11 PP2500142134 - 552,000,000 393.300.000 386.400.000 5,520,000
12 PP2500142135 - 221,000,000 157.462.500 154.700.000 2,210,000
13 PP2500142136 - 15,336,000 10.926.900 10.735.200 153,360
14 PP2500142137 - 1,366,200,000 973.417.500 956.340.000 13,662,000
15 PP2500142138 - 179,280,000 127.737.000 125.496.000 1,792,800
16 PP2500142139 - 576,000,000 410.400.000 403.200.000 5,760,000
17 PP2500142140 - 72,610,000 51.734.625 50.827.000 726,100
18 PP2500142141 - 148,428,000 105.754.950 103.899.600 1,484,280
19 PP2500142142 - 390,000,000 277.875.000 273.000.000 3,900,000
20 PP2500142143 - 130,000,000 92.625.000 91.000.000 1,300,000
21 PP2500142144 - 23,625,000 16.832.813 16.537.500 236,250
22 PP2500142145 - 10,820,000 7.709.250 7.574.000 108,200
23 PP2500142146 - 695,520,000 495.558.000 486.864.000 6,955,200
24 PP2500142147 - 70,875,000 50.498.438 49.612.500 708,750
25 PP2500142148 - 87,750,000 62.521.875 61.425.000 877,500
26 PP2500142149 - 136,900,000 97.541.250 95.830.000 1,369,000
27 PP2500142150 - 185,150,000 131.919.375 129.605.000 1,851,500
28 PP2500142151 - 47,000,000 33.487.500 32.900.000 470,000
29 PP2500142152 - 430,416,000 306.671.400 301.291.200 4,304,160
30 PP2500142153 - 20,580,000 14.663.250 14.406.000 205,800
31 PP2500142154 - 31,500,000 22.443.750 22.050.000 315,000
32 PP2500142155 - 903,000 643.388 632.100 9,030
33 PP2500142156 - 151,515,000 107.954.438 106.060.500 1,515,150
34 PP2500142157 - 136,800,000 97.470.000 95.760.000 1,368,000
35 PP2500142158 - 40,000,000 28.500.000 28.000.000 400,000
36 PP2500142159 - 7,161,000 5.102.213 5.012.700 71,610
37 PP2500142160 - 7,560,000 5.386.500 5.292.000 75,600
38 PP2500142161 - 19,500,000 13.893.750 13.650.000 195,000
39 PP2500142162 - 91,980,000 65.535.750 64.386.000 919,800
40 PP2500142163 - 621,000,000 442.462.500 434.700.000 6,210,000
41 PP2500142164 - 665,280,000 474.012.000 465.696.000 6,652,800
42 PP2500142165 - 415,800,000 296.257.500 291.060.000 4,158,000
Mã phần lô PP2500142124
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142125
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142126
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142127
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.446.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.245.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142128
Giá từng phần lô 202,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.537.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142129
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142130
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142131
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142132
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142133
Giá từng phần lô 194,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.659.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,946,100
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142134
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142135
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142136
Giá từng phần lô 15,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.926.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,360
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142137
Giá từng phần lô 1,366,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,662,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142138
Giá từng phần lô 179,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,792,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142139
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142140
Giá từng phần lô 72,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.734.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,100
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142141
Giá từng phần lô 148,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.754.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.899.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,484,280
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142142
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142143
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142144
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.832.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142145
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.709.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142146
Giá từng phần lô 695,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.558.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,955,200
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142147
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.498.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142148
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.521.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142149
Giá từng phần lô 136,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.541.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,369,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142150
Giá từng phần lô 185,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.919.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,500
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142151
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142152
Giá từng phần lô 430,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.671.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,304,160
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142153
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.663.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142154
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142155
Giá từng phần lô 903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,030
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142156
Giá từng phần lô 151,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.954.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.060.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,150
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142157
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142158
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142159
Giá từng phần lô 7,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.102.213
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,610
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142160
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142161
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142162
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.535.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142163
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142164
Giá từng phần lô 665,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,652,800
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Mã phần lô PP2500142165
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ ChươngV của HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->