Gói thầu: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500616328-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học Cổ truyền Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500338998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 156,548,318,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500606193 - 4,992,997,800 3.566.427.000 3.495.098.460
2 PP2500606194 - 3,328,160,000 2.377.257.143 2.329.712.000
3 PP2500606195 - 3,124,968,000 2.232.120.000 2.187.477.600
4 PP2500606196 - 3,823,050,000 2.730.750.000 2.676.135.000
5 PP2500606197 - 7,670,964,000 5.479.260.000 5.369.674.800
6 PP2500606198 - 1,690,650,000 1.207.607.143 1.183.455.000
7 PP2500606199 - 3,331,717,200 2.379.798.000 2.332.202.040
8 PP2500606200 - 6,574,700,000 4.696.214.286 4.602.290.000
9 PP2500606201 - 1,588,480,000 1.134.628.572 1.111.936.000
10 PP2500606202 - 8,615,400,000 6.153.857.143 6.030.780.000
11 PP2500606203 - 755,370,000 539.550.000 528.759.000
12 PP2500606204 - 3,454,500,000 2.467.500.000 2.418.150.000
13 PP2500606205 - 3,734,510,000 2.667.507.143 2.614.157.000
14 PP2500606206 - 1,254,528,000 896.091.429 878.169.600
15 PP2500606207 - 1,131,000,000 807.857.143 791.700.000
16 PP2500606208 - 6,724,760,000 4.803.400.000 4.707.332.000
17 PP2500606209 - 1,210,300,000 864.500.000 847.210.000
18 PP2500606210 - 21,447,090,000 15.319.350.000 15.012.963.000
19 PP2500606211 - 1,985,550,000 1.418.250.000 1.389.885.000
20 PP2500606212 - 21,143,916,000 15.102.797.143 14.800.741.200
21 PP2500606213 - 8,736,000,000 6.240.000.000 6.115.200.000
22 PP2500606214 - 336,908,000 240.648.572 235.835.600
23 PP2500606215 - 281,232,000 200.880.000 196.862.400
24 PP2500606216 - 1,569,600,000 1.121.142.858 1.098.720.000
25 PP2500606217 - 1,445,592,000 1.032.565.715 1.011.914.400
26 PP2500606218 - 1,259,715,000 899.796.429 881.800.500
27 PP2500606219 - 6,298,582,500 4.498.987.500 4.409.007.750
28 PP2500606220 - 1,068,900,000 763.500.000 748.230.000
29 PP2500606221 - 3,171,150,000 2.265.107.143 2.219.805.000
30 PP2500606222 - 2,815,008,000 2.010.720.000 1.970.505.600
31 PP2500606223 - 927,820,000 662.728.572 649.474.000
32 PP2500606224 - 3,930,500,000 2.807.500.000 2.751.350.000
33 PP2500606225 - 9,340,500,000 6.671.785.715 6.538.350.000
34 PP2500606226 - 6,475,200,000 4.625.142.858 4.532.640.000
35 PP2500606227 - 407,450,000 291.035.715 285.215.000
36 PP2500606228 - 901,550,000 643.964.286 631.085.000
Mã phần lô PP2500606193
Giá từng phần lô 4,992,997,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.566.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.495.098.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606194
Giá từng phần lô 3,328,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.329.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606195
Giá từng phần lô 3,124,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.477.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606196
Giá từng phần lô 3,823,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.676.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606197
Giá từng phần lô 7,670,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.479.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.369.674.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606198
Giá từng phần lô 1,690,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606199
Giá từng phần lô 3,331,717,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.332.202.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606200
Giá từng phần lô 6,574,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.696.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.602.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606201
Giá từng phần lô 1,588,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606202
Giá từng phần lô 8,615,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.153.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.030.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606203
Giá từng phần lô 755,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606204
Giá từng phần lô 3,454,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.418.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606205
Giá từng phần lô 3,734,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.667.507.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606206
Giá từng phần lô 1,254,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.091.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.169.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606207
Giá từng phần lô 1,131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606208
Giá từng phần lô 6,724,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.707.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606209
Giá từng phần lô 1,210,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606210
Giá từng phần lô 21,447,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.319.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.012.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606211
Giá từng phần lô 1,985,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606212
Giá từng phần lô 21,143,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.102.797.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606213
Giá từng phần lô 8,736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.115.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606214
Giá từng phần lô 336,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.648.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.835.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606215
Giá từng phần lô 281,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.862.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606216
Giá từng phần lô 1,569,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.098.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606217
Giá từng phần lô 1,445,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.565.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.914.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606218
Giá từng phần lô 1,259,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.796.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.800.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606219
Giá từng phần lô 6,298,582,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.498.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.409.007.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606220
Giá từng phần lô 1,068,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606221
Giá từng phần lô 3,171,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606222
Giá từng phần lô 2,815,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.505.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606223
Giá từng phần lô 927,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606224
Giá từng phần lô 3,930,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.807.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606225
Giá từng phần lô 9,340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.671.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.538.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606226
Giá từng phần lô 6,475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.625.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606227
Giá từng phần lô 407,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500606228
Giá từng phần lô 901,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->