Gói thầu: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017676-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRẦN LÃM
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2600003737
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 3,687,696,440 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600007846 - 11,680,000 16.686.000 8.176.000
2 PP2600007847 - 6,697,500 9.568.000 4.688.250
3 PP2600007848 - 405,000 579.000 283.500
4 PP2600007849 - 378,000,000 540.000.000 264.600.000
5 PP2600007850 - 4,828,200 6.898.000 3.379.740
6 PP2600007851 - 12,387,200 17.696.000 8.671.040
7 PP2600007852 - 25,000,000 35.715.000 17.500.000
8 PP2600007853 - 60,000,000 85.715.000 42.000.000
9 PP2600007854 - 24,500,000 35.000.000 17.150.000
10 PP2600007855 - 19,320,000 27.600.000 13.524.000
11 PP2600007856 - 103,200,000 147.429.000 72.240.000
12 PP2600007857 - 231,000,000 330.000.000 161.700.000
13 PP2600007858 - 96,000,000 137.143.000 67.200.000
14 PP2600007859 - 3,748,500 5.355.000 2.623.950
15 PP2600007860 - 3,200,000 4.572.000 2.240.000
16 PP2600007861 - 780,000,000 1.114.286.000 546.000.000
17 PP2600007862 - 1,350,000 1.929.000 945.000
18 PP2600007863 - 28,200,000 40.286.000 19.740.000
19 PP2600007864 - 1,960,500 2.801.000 1.372.350
20 PP2600007865 - 32,917,500 47.025.000 23.042.250
21 PP2600007866 - 27,736,000 39.623.000 19.415.200
22 PP2600007867 - 35,240,040 50.343.000 24.668.028
23 PP2600007868 - 8,731,800 12.474.000 6.112.260
24 PP2600007869 - 1,240,740,000 1.772.486.000 868.518.000
25 PP2600007870 - 176,200,200 251.715.000 123.340.140
26 PP2600007871 - 9,912,000 14.160.000 6.938.400
27 PP2600007872 - 22,600,000 32.286.000 15.820.000
28 PP2600007873 - 43,700,000 62.429.000 30.590.000
29 PP2600007874 - 80,500,000 115.000.000 56.350.000
30 PP2600007875 - 52,500,000 75.000.000 36.750.000
31 PP2600007876 - 59,997,000 85.710.000 41.997.900
32 PP2600007877 - 104,000,000 148.572.000 72.800.000
33 PP2600007878 - 1,445,000 2.065.000 1.011.500
Mã phần lô PP2600007846
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007847
Giá từng phần lô 6,697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.688.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007848
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007849
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007850
Giá từng phần lô 4,828,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.379.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007851
Giá từng phần lô 12,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.671.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007852
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007853
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007854
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007855
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007856
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007857
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007858
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007859
Giá từng phần lô 3,748,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007860
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007861
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007862
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007863
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007864
Giá từng phần lô 1,960,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007865
Giá từng phần lô 32,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.042.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007866
Giá từng phần lô 27,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.415.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007867
Giá từng phần lô 35,240,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.668.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007868
Giá từng phần lô 8,731,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007869
Giá từng phần lô 1,240,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007870
Giá từng phần lô 176,200,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.340.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007871
Giá từng phần lô 9,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.938.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007872
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007873
Giá từng phần lô 43,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007874
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007875
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007876
Giá từng phần lô 59,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.997.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007877
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2600007878
Giá từng phần lô 1,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->